IELTS Listening Part 3: hai sinh viên sinh học cùng giáo sư xem lại nhận xét về bản nháp đầu tiên của báo cáo; tiếp theo là ảnh minh họa, giới hạn số từ, phụ lục và hạn nộp bản cuối.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, ?
Vậy, cả hai em đã đọc nhận xét của tôi về bản nháp đầu tiên của báo cáo chuyến thực địa chưa?
, , .
Dạ rồi ạ, và chúng em hơi bất ngờ trước một số nhận xét.
, .
Thật ra chúng em nghĩ phần phương pháp khá chi tiết rồi ạ.
, .
Đúng là chi tiết, nhưng nó không giải thích vì sao các em chọn những địa điểm cụ thể đó.
, . .
À, em hiểu rồi ạ. Chúng em chọn chúng chủ yếu vì dễ đến.
, .
Điều đó không sao, nhưng các em cần nói rõ như vậy và bàn xem nó có thể ảnh hưởng đến kết quả như thế nào.
?
Chúng em nên đưa nội dung đó vào phần phương pháp hay phần thảo luận ạ?
, .
Hãy nhắc ngắn gọn trong phần phương pháp, rồi quay lại vấn đề này trong phần thảo luận.
?
Giáo sư thấy dữ liệu của chúng em về các vũng triều thế nào ạ?
, .
Đó là phần mạnh nhất, đặc biệt là phần so sánh giữa lúc triều cao và triều thấp.
.
Chúng em không chắc có nên đưa vào những tấm ảnh chúng em chụp những con cua hay không ạ.
, .
Hãy đưa vào một hoặc hai tấm, nhưng đảm bảo mỗi tấm đều có chú thích rõ ràng.
.
Vấn đề còn lại là chúng em đã vượt quá giới hạn số từ ạ.
?
Vượt bao nhiêu?
, .
Khoảng 600 từ ạ, chủ yếu ở phần tổng quan tài liệu.
, .
Vậy thì hãy cắt phần bối cảnh, vì phần lớn nội dung đó lặp lại ghi chú bài giảng.
. ?
Như vậy hợp lý ạ. Chúng em cũng chuyển dữ liệu thô sang phụ lục được không ạ?
, .
Được, phụ lục chính là để dùng cho việc đó.
?
Và khi nào là hạn nộp bản cuối ạ?
, .
Cuối tuần sau, nhưng tôi sẵn lòng xem thêm một bản nháp nữa trước thời điểm đó.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Khả năng với “might / may”might/may + động từ — điều có thể xảy ra nhưng không chắc |
|
| So sánh nhấtthe -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm |
|
Dictationly · Original content