Trong buổi học làm gốm đầu tiên, một cô gái muốn nặn một cái bát, nhưng khối đất sét đang quay lại có ý khác.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
!
Chào mừng em đến buổi học làm gốm đầu tiên!
! . !
Cảm ơn thầy! Em háo hức lắm. Em muốn làm một cái bát!
. , .
Tốt lắm. Trước tiên, em đặt đất sét vào giữa bàn xoay.
? , !
Thế này ạ? Ôi, nó ướt và lạnh quá!
. .
Tốt. Giờ em dùng cả hai tay ấn xuống thật từ từ.
... , ...
Vâng... từ từ, từ từ...
! !
Ôi không! Nó quay nhanh quá!
!
Bỏ chân ra khỏi bàn đạp!
! !
Trời ơi! Cục đất sét của em bay qua cả phòng rồi!
, . .
Ha, đừng lo. Ai cũng bị thế cả.
, . !
Trời, nhìn tạp dề của em này. Dính đầy đất sét!
. .
Thế nên mình mới mặc tạp dề. Thử lại nào.
. .
Lại bị nữa rồi. Em dở môn này thật.
. . .
Em không dở. Em chỉ mới học thôi. Khác nhau đấy.
... .
Chà... có lẽ làm gốm không hợp với em.
. .
Thử thêm một lần. Lần này giữ tay thật yên nhé.
! !
Nhìn kìa! Nó nằm yên ở giữa rồi!
! .
Đúng rồi! Giờ dùng ngón cái mở rộng nó từ từ.
... ...
Nó rộng ra... rộng ra nữa...
, . !
Khoan, rộng quá rồi. Giờ nó phẳng lì!
. .
Hừm. Cái này không còn là bát nữa rồi.
. .
Vâng. Chắc nó là cái đĩa rồi.
, . !
Nhưng mà nó là một cái đĩa rất đẹp. Nhìn dáng nó xem!
? , !
Thật ạ? Công nhận nó tròn thật!
, .
Tuần sau, em có thể tô nó bất cứ màu nào em thích.
, .
Em sẽ tô màu xanh dương, màu em thích nhất.
. !
Cái bát đầu tiên của em là một cái đĩa. Và em mê nó lắm!
, !
Lần sau, mình lại thử làm bát nhé!
. !
Hoặc một cái cốc. Hoặc thêm một cái đĩa nữa!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Khung câu khi nóiTrung cấpThe thing is…, What I mean is…, It's worth -ing — cụm cố định mở đầu hoặc dẫn dắt câu |
|
| Tương lai với “will”Cơ bảnwill + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Tính từ + giới từTrung cấpgood at, interested in, afraid of, worried about — tính từ đi với giới từ cố định |
|
| Tính từ đuôi -ed và -ingTrung cấpbored và boring, interested và interesting — cảm xúc của mình và thứ gây ra nó |
|
| Khả năng với “can / could”Cơ bảncan/could + động từ — việc ai đó làm được, hoặc từng làm được |
|
| Câu mệnh lệnh: Let's / Don'tCơ bảnLet's + động từ, Don't + động từ — đề nghị hoặc bảo ai làm gì |
|
| Quá khứ đơn (động từ bất quy tắc)Cơ bảnwent, saw, took… — việc đã xong trong quá khứ, với động từ bất quy tắc |
|
Dictationly · Original content