TOEIC Listening Part 4: hai bài nói ngắn — tin nhắn thoại của công ty văn phòng phẩm về một món hàng đã hết, sau đó quản lý phát biểu trong cuộc họp nhân viên về kết quả khảo sát khách hàng và máy tự thanh toán mới.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:AnnaOffice World
, .
Xin chào, tôi là Anna, gọi từ bộ phận bán hàng của Office World.
.
Tôi gọi về đơn hàng mà quý công ty đã đặt với chúng tôi hôm thứ Ba tuần trước.
, .
Rất tiếc, những chiếc ghế văn phòng quý công ty yêu cầu hiện đã hết hàng.
.
Nhà cung cấp cho chúng tôi biết sẽ có lô hàng mới về trong khoảng hai tuần nữa.
, .
Trong thời gian chờ, chúng tôi có thể đề xuất một mẫu tương tự với cùng mức giá.
, .
Mẫu này có màu đen hoặc xám, và có thể điều chỉnh độ cao dễ dàng.
, .
Hoặc, chúng tôi có thể hủy phần đó của đơn hàng và hoàn tiền cho quý công ty.
.
Xin vui lòng cho tôi biết quý công ty chọn phương án nào trước khi hết tuần này.
.
Quý công ty có thể liên lạc trực tiếp với tôi theo số 555-0148.
, .
Xin cảm ơn, và tôi xin lỗi vì sự bất tiện này.
, , .
Chào buổi sáng mọi người, cảm ơn các bạn đã đến dự cuộc họp nhân viên tháng này.
.
Tôi muốn bắt đầu bằng một vài tin vui từ khảo sát khách hàng của chúng ta.
.
Mức độ hài lòng chung đã tăng mười hai phần trăm kể từ khi chúng ta kéo dài giờ mở cửa.
, .
Tuy nhiên, nhiều khách hàng cho biết hàng chờ ở quầy thanh toán vẫn còn quá dài.
, .
Để giải quyết vấn đề này, tháng tới chúng ta sẽ lắp đặt bốn máy tự thanh toán.
.
Một số bạn sẽ được đào tạo để hướng dẫn khách hàng sử dụng chúng.
.
Các buổi đào tạo sẽ diễn ra vào chiều thứ Hai và thứ Tư.
, .
Nếu muốn tham gia, hãy đăng ký với quản lý trực tiếp của các bạn trước thứ Sáu.
.
Xin hãy để các câu hỏi đến cuối buổi họp.
, , .
Bây giờ, tôi xin nhường lời cho Ben, người sẽ nói về lịch làm việc mới của nhân viên.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content