Hai đoạn hội thoại kiểu TOEIC Part 3: một chủ doanh nghiệp đi xem văn phòng mới cùng người môi giới, và một người đàn ông gọi phòng khám nha khoa để dời lịch khám.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
.
Câu hỏi năm mươi đến năm mươi hai dựa vào đoạn hội thoại sau.
, .
Đây là văn phòng tôi đã nhắc đến qua điện thoại.
, , !
Ồ, chà, sáng hơn trong ảnh nhiều quá!
?
Ở đây có chỗ đậu xe cho nhân viên của tôi không?
, .
Có, ngay phía sau tòa nhà có bốn chỗ.
, .
Và tiền thuê đã bao gồm cả điện nước.
, ! !
Ồ, tuyệt quá! Văn phòng hiện tại của tôi chẳng bao gồm gì cả!
, , ?
Ừm, nhưng khi nào chúng tôi có thể dọn vào?
, .
À, tôi e là người thuê hiện tại đến cuối tháng Ba mới dọn đi.
, .
Chà, vậy là trễ hơn một tháng so với tôi mong đợi.
, .
Nếu chị muốn, tôi có thể hỏi chủ nhà xem có dọn vào sớm hơn được không.
, . .
Vâng, nhờ anh nhé. Tôi rất cảm kích.
?
Người phụ nữ hỏi về điều gì đầu tiên?
?
Tiền thuê bao gồm những gì?
?
Người đàn ông đề nghị làm gì?
.
Câu hỏi năm mươi ba đến năm mươi lăm dựa vào đoạn hội thoại sau.
, . ?
Chào buổi sáng, Phòng khám Nha khoa Bright Smile xin nghe. Tôi có thể giúp gì cho anh?
, , ...
Chào chị, tôi có lịch khám định kỳ vào mười giờ thứ Năm, nhưng...
.
Tôi e là tôi vừa được cử đi dự hội nghị ở Berlin.
, . ?
Ồ, không sao đâu ạ. Khi nào anh về?
. ?
Thứ Ba tuần sau. Sáng thứ Tư có được không chị?
, , .
Ừm, thứ Tư kín lịch mất rồi ạ.
, .
Nhưng thứ Sáu lúc chín giờ thì có người vừa hủy lịch ạ.
, .
À, tôi thường bắt đầu làm việc lúc tám rưỡi.
?
Vậy bốn giờ mười lăm cùng ngày thì sao ạ?
! .
Tuyệt quá! Bốn giờ mười lăm tiện hơn nhiều.
. .
Tốt quá. Chúng tôi sẽ gửi tin nhắn nhắc lịch cho anh.
?
Tại sao người đàn ông cần đổi lịch hẹn?
, ' '?
Người đàn ông ngụ ý gì khi nói "tôi thường bắt đầu làm việc lúc tám rưỡi"?
?
Phòng khám sẽ gửi gì cho người đàn ông?
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| So sánh hơn-er than / more … than — so sánh hai đối tượng |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content