Một nhân viên kinh doanh trẻ giải thích với quản lý vì sao doanh thu miền Bắc quý này không đạt chỉ tiêu.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Tom
, . .
Vào đi Tom. Ngồi đi em.
, . .
Cảm ơn anh Graham. Em nghĩ em biết vì sao mình ở đây.
, .
Ừ, mình cùng xem số liệu nhé.
.
Doanh thu ở miền Bắc quý này giảm 12%.
... .
Em biết... bọn em hụt chỉ tiêu nhiều quá.
, .
Hừm, mà dự báo của em nói là mình sẽ tăng 5%.
? ?
Vậy chuyện gì đã xảy ra? Mình có ít khách hàng tiềm năng hơn à?
, , .
Không ạ, thật ra số khách hàng tiềm năng vẫn ổn.
, .
Dạ, vấn đề nằm ở tỷ lệ chuyển đổi.
? ?
Thật à? Giảm xuống bao nhiêu rồi?
.
Từ 30% xuống còn 18% ạ.
? !
18% á? Giảm mạnh quá!
.
Có một đối thủ mới ở Leeds và Manchester.
.
Họ đang giảm giá 20% cho mọi sản phẩm.
, .
Chán thật, vậy là họ dùng giá rẻ để mua khách.
... .
Và... còn một chuyện nữa em phải báo anh.
. .
Mình mất Harper's rồi. Tuần trước họ chuyển sang đối thủ.
? !
Harper's á? Nhưng họ là một trong những khách hàng chủ chốt của mình mà!
. .
Em xin lỗi. Lẽ ra em phải báo anh sớm hơn.
. , .
Thôi được. Đừng lo, chưa phải tận thế đâu.
, . ?
Rồi, mình xem danh sách cơ hội bán hàng. Sắp tới có gì?
.
Có ba hợp đồng lớn mình có thể chốt sớm.
. .
Tốt. Giờ ba hợp đồng đó là ưu tiên hàng đầu của em.
.
Nhưng mình sẽ không giảm giá theo họ.
?
Vậy làm sao mình giành lại khách hàng ạ?
. .
Bằng dịch vụ tốt hơn. Mỗi tháng em đến thăm các khách hàng chủ chốt.
, ! .
Ồ, ý hay đấy ạ! Họ rất thích gặp mặt trực tiếp.
: .
Và mình thêm một KPI mới: số lần thăm khách hàng mỗi tuần.
, . , .
Cảm ơn anh Graham. Thật lòng em cứ tưởng anh sẽ giận lắm.
, .
Ha, ai mà chẳng có lúc gặp một quý tệ.
, ?
Chỉ cần thứ Sáu nào cũng cập nhật cho anh là được, nhé?
! .
Em hứa ạ! Quý sau sẽ tốt hơn nhiều.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
| Tương lai với “going to”be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõ |
|
Dictationly · Original content