Một khách hàng gọi đến bộ phận hỗ trợ, giận dữ vì bộ vest để đi đám cưới giao trễ, lại sai màu và sai cỡ.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
. ?
Cảm ơn anh đã gọi đến bộ phận chăm sóc khách hàng. Em có thể giúp gì cho anh ạ?
. , .
Chào cô. Nói thật là tôi đang bực mình lắm.
, !
Đơn hàng của tôi giao trễ năm ngày, mà còn sai hoàn toàn!
, .
Ôi, em thật sự rất tiếc khi nghe điều đó.
, ?
Anh cho em xin tên được không ạ?
. .
Collins. Đơn hàng chắc là đứng tên email của tôi.
, . . , .
Cảm ơn anh Collins. Vâng, em tìm thấy đơn hàng của anh rồi.
, ?
Một bộ vest màu xanh navy cỡ bốn mươi, đúng không ạ?
. !
Chính xác. Nhưng cái tôi nhận được lại màu xám nhạt!
. !
Mà còn rộng hơn ba cỡ nữa. Chẳng dùng được gì!
.
Em hoàn toàn hiểu vì sao anh bực mình.
.
Đó chắc chắn không phải trải nghiệm mà bên em mong anh gặp phải.
, .
Vấn đề là tôi cần nó để đi đám cưới.
!
Thứ Bảy này em trai tôi cưới rồi!
, . .
Ồ, em hiểu rồi. Vậy là thời gian rất gấp.
?
Vậy cô gửi ngay cái đúng cho tôi vào ngày mai được không?
, .
Dạ, em không muốn hứa một điều mà em không chắc làm được.
.
Giao hàng tiêu chuẩn có thể không kịp trước thứ Bảy.
? , ?
Thật á? Vậy là tôi hết cách rồi à?
. .
Chưa hẳn đâu ạ. Để em kiểm tra một chút cho anh.
, ! .
Dạ, tin vui đây! Cửa hàng trung tâm của bên em còn cỡ của anh.
.
Em có thể giữ hàng để mai anh qua lấy.
, ? .
Khoan, thật sao? Vậy thì giải quyết được hết rồi.
.
Em cũng sẽ gửi email cho anh nhãn trả hàng miễn phí cho bộ màu xám.
... , .
Được rồi... thật lòng mà nói, tôi nhẹ cả người.
, .
Tất nhiên em cũng sẽ hoàn lại phí vận chuyển cho anh.
.
Và đây là mã giảm hai mươi phần trăm cho đơn hàng tiếp theo của anh.
! .
Ồ! Cô thật là chu đáo quá.
, .
Này, tôi xin lỗi vì lúc nãy đã nói chuyện cộc cằn với cô.
. .
Anh đừng xin lỗi ạ. Anh bực mình là hoàn toàn có lý.
?
Anh còn cần em hỗ trợ gì thêm không ạ?
, . .
Không, vậy là đủ rồi. Cô đã giúp tôi rất nhiều.
, !
Chúc anh dự đám cưới vui vẻ, và cảm ơn anh đã kiên nhẫn!
! .
Cảm ơn cô! Sáng mai tôi sẽ qua lấy sớm.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Khả năng với “might / may”might/may + động từ — điều có thể xảy ra nhưng không chắc |
|
Dictationly · Original content