Một chị đồng nghiệp đã cho bạn cùng công ty đi nhờ xe mấy tuần nay, giờ chị cần nhắc đến chuyện giá xăng tăng.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
! , .
Chào buổi sáng! Lên xe đi em, mưa như trút nước ấy.
, . .
Trời ạ, cảm ơn chị. Xe buýt lại bị huỷ nữa rồi.
? !
Lại nữa à? Tuần này là lần thứ 3 rồi đấy!
, .
Thật đấy, không có mấy chuyến đi nhờ này chắc em chết mất.
, ...
Thật ra, có chuyện này chị định nói với em lâu rồi...
, , .
Ừm, nói thật thì hơi ngại một chút.
. . .
Ôi trời. Nghe nghiêm trọng thế. Chị nói đi.
, .
Đừng lo, không có gì tệ đâu.
.
Chỉ là dạo này giá xăng tăng khá nhiều.
, . .
Ôi, em xin lỗi chị. Lẽ ra em phải chủ động góp từ lâu rồi.
, , .
Ờ thì, thật lòng chị cũng không biết mở lời thế nào.
, . ?
Không, chị nói là đúng lắm. Mình chia thế nào ạ?
, , .
Ừ, chị đổ xăng khoảng một tuần một lần, tầm 60 bảng.
? ?
Vậy em trả một nửa nhé? 30 bảng một tuần?
, . .
Không, thế nhiều quá. Đằng nào chị cũng phải lái xe đi làm mà.
. , ?
Cũng đúng. Vậy 20 bảng, cộng thêm tiền gửi xe thì sao ạ?
, . !
Ồ, thế là quá hợp lý rồi. Chốt!
, , ?
Ừm, nhưng em nói thật với chị một chuyện được không?
. ?
Tất nhiên rồi. Chuyện gì thế?
.
Em e là em đã né chuyện này mấy tuần nay rồi.
, ...
Em chỉ là không biết nói sao thôi, thật đấy...
! ?
Ha! Vậy là cả hai mình đều quá lịch sự nên không dám nói à?
, ?
Đúng kiểu người Anh, nhỉ?
. !
Chuẩn luôn. Thà chịu thiệt còn hơn nói chuyện tiền bạc!
, . , .
Rồi, đến nơi rồi. Hiếm hoi lắm mới sớm được 5 phút.
! .
Tuyệt! Sáng nay em mời chị cà phê.
, !
Ôi, em không cần làm thế đâu!
. .
Em nhất quyết đấy. Coi như đợt trả góp đầu tiên.
, , .
Thế thì chị lấy một ly latte cỡ lớn nhé.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tục |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
Dictationly · Original content