Đi được nửa tiếng trong chuyến tham quan ở Scotland, một du khách mới nhận ra mình lên nhầm xe, đang đến trang trại cừu chứ không phải lâu đài.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, ?
Xin lỗi, khoảng bao lâu nữa thì chúng ta đến lâu đài vậy?
? !
Lâu đài ư? E là tour này chẳng đi gần lâu đài nào cả!
? , ?
Sao cơ? Đây là tour Highlands and Castles mà, đúng không?
, ... . .
Ừm, không ạ... đây là tour Farms and Wool. Chúng ta đang đến một trang trại cừu.
! .
Anh đùa à! Tôi đã mong được đến lâu đài đó suốt mấy tháng nay.
. ?
Chị đừng lo. Cho tôi xem thông tin đặt chỗ của chị được không?
. ., .
Đây. Ghi rõ ràng là 9 giờ sáng, đường George Street.
, . .
À, tôi hiểu rồi. Cả hai tour đều xuất phát cùng một điểm, cùng một giờ.
. , .
Lẽ ra tài xế của chúng tôi phải kiểm tra vé của chị. Đó là lỗi của chúng tôi, không phải của chị.
, .
Tôi chỉ có đúng một ngày ở Scotland, giờ thì hỏng hết rồi.
. .
Chờ chút. Để tôi gọi văn phòng xem có thể làm gì được.
. .
Được rồi. Tour lâu đài sẽ dừng ăn trưa ở làng Glenmore lúc 2 giờ.
. ?
1 giờ rưỡi chúng ta đi qua Glenmore. Hay là chúng tôi thả chị xuống đó?
... , ?
Vậy là... tôi sẽ bỏ lỡ nửa đầu, nhưng vẫn được xem lâu đài?
. , .
Chính xác. Và họ còn hoàn lại phần chênh lệch giá nữa.
, . .
Chà, thế tốt hơn tôi nghĩ nhiều. Cảm ơn anh.
, .
Còn trong lúc chờ, chị sẽ được gặp chú chó chăn cừu giỏi nhất Scotland.
? ?
Chó chăn cừu á? Họ có biểu diễn thật à?
! .
Có chứ! Xem nó lùa 200 con cừu là một trải nghiệm khó quên.
, . !
Thôi được, anh thuyết phục được tôi rồi. Nhưng nó phải giỏi thật đấy nhé!
! !
Ôi chao! Không thể tin nổi nó chạy nhanh đến thế!
. .
Tôi nói rồi mà. Hầu hết mọi người đều bảo đây là phần hay nhất của chuyến đi.
, .
Nói thật, lên nhầm xe là sai lầm tuyệt vời nhất của tôi trong năm nay.
, ?
Vậy tôi báo bên tour lâu đài là chị không đến nữa nhé?
! .
Anh dám à! Tôi vẫn muốn xem lâu đài của tôi.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tục |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| So sánh nhấtthe -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm |
|
Dictationly · Original content