Một chàng trai đi phượt thấy một bà cụ đang nằm trên giường của mình trên chuyến tàu đêm, và cả hai đều có vé cho chiếc giường đó.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, . ?
Xin lỗi bà, cháu nghĩ bà đang nằm giường của cháu. Số 23 ạ?
? , , .
Giường của cháu ư? Không đâu cháu, bà chắc chắn giường này là của bà.
, , .
Ừm, vé của cháu ghi toa 8, giường 23 ạ.
, . , .
Thế thì vé của bà cũng ghi vậy. Nhìn này, ngay đây.
? . ... ?
Hả? Lạ thật. Người ta đâu thể bán một giường hai lần... phải không ạ?
! , . ?
Chào buổi tối! Xin cho kiểm tra vé. Mọi chuyện ổn cả chứ?
. .
Không ổn lắm ạ. Hai người bọn cháu đều có vé cho cùng một giường.
, . ... , .
À, để tôi xem nào. Hừm... vé của anh không có vấn đề gì.
, ... , .
Còn vé của bà... ừm, e là vé của bà là cho tối mai ạ.
? ... .
Tối mai ư? Ôi trời... bà thật lẩm cẩm quá.
?
Bà có phải xuống ở ga sau không?
. .
Bà đừng lo. Để tôi kiểm tra xem còn giường trống không.
. .
Gần nửa đêm rồi. Bà ấy không thể đứng chờ ở sân ga được.
, .
Hừm, giường trống duy nhất là giường tầng trên trong khoang này.
. . .
Ôi. Bà 78 tuổi rồi. Bà không leo cái thang đó nổi đâu.
. .
Vậy bà nằm giường dưới đi ạ. Cháu sẽ ngủ ở trên.
? , ?
Thật sao? Cháu chắc chứ, chàng trai?
! . .
Tất nhiên rồi ạ! Cháu còn leo cây cho vui cơ. Cái thang thì dễ ợt.
. .
Anh tử tế quá. Tôi sẽ đổi vé cho hai người ngay.
. !
Cảm ơn cả hai nhiều lắm. Bà nhẹ cả người!
, . .
Đây, ăn mấy cái bánh quy chanh của bà đi. Bà tự nướng đấy.
, , ! !
Ôi, thơm quá! Cháu cảm ơn bà!
, ?
Thế cháu đi đâu mà có một mình thế?
. !
Venice ạ. Đây là lần đầu cháu đến Ý!
. .
Hay quá. Vậy mai bà sẽ chỉ cho cháu chỗ có kem ngon nhất.
, . !
Chúc hai người ngủ ngon. 7 giờ có bữa sáng nhé!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| So sánh nhấtthe -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Bắt buộc: must / have to / need tonói rằng một việc là cần thiết |
|
Dictationly · Original content