Hai người bạn lỡ chuyến phà cuối cùng rời một hòn đảo Hy Lạp, và có vẻ như họ chẳng có chỗ nào để ngủ.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
! ?
Khoan! Có phải phà của tụi mình đang rời bến không?
. , .
Đúng đấy. Nó chạy đúng 6 giờ, mà giờ là 6 giờ 5 rồi.
... , ?
Ôi không... đó là chuyến cuối cùng tối nay, đúng không?
. , .
Ừ. Nếu cậu không dừng lại chụp thêm một tấm nữa thì mình đã kịp rồi.
, ! .
Này, thế là không công bằng! Chính cậu là người đòi ăn kem cơ mà.
... . .
Thôi được... cậu nói đúng. Giờ cãi nhau cũng chẳng ích gì.
. , .
Mình nghĩ cách đi. Khách sạn của tụi mình ở đất liền, mà mình đã trả tiền rồi.
. .
Mà đồ đạc của tụi mình đều ở đó. Mình còn chẳng có sạc điện thoại.
?
Hay tụi mình đi taxi nước thay thế được không?
. .
Mình xem rồi. Sau 6 giờ họ lấy 200 euro.
? !
200 á? Thế khác gì cướp giữa ban ngày!
! .
Chào buổi tối! Hai cháu trông như vừa trải qua một ngày dài.
, . , . ?
Đúng vậy ạ. Ừm, tụi cháu lỡ chuyến phà cuối rồi. Bác còn phòng cho tối nay không ạ?
... , . .
Hừm... e là hết phòng rồi cháu ạ. Cuối tuần này có lễ hội.
. ?
Đương nhiên rồi. Trên đảo còn chỗ nào khác không ạ?
, , .
À, có một cách, nếu các cháu không ngại chỗ đơn giản.
. .
Phòng của con trai bác đang trống. Nó đi học đại học xa rồi.
, , .
Phòng nhỏ thôi, mà toàn đồ bóng đá, các cháu thông cảm nhé.
, ! ?
Thật lòng mà nói, nghe tuyệt lắm ạ! Bao nhiêu tiền vậy bác?
. .
Các cháu thấy bao nhiêu là hợp lý thì trả bấy nhiêu. Có cả bữa sáng nữa.
? .
Thật ạ? Bác tốt bụng quá.
!
Mà tối nay ở quảng trường có ca nhạc và nhảy múa đấy!
, !
Khoan, vậy là lỡ phà hóa ra lại là trong cái rủi có cái may!
.
Đừng tưởng thế là mình tha cho vụ chụp ảnh của cậu nhé.
! .
Ha! Chưa đến nửa đêm cậu sẽ phải cảm ơn mình cho xem.
, . .
Đi đi, vui vẻ nhé. Bác sẽ để cửa không khóa.
. !
Cảm ơn bác nhiều lắm. Tụi cháu sẽ tận hưởng hết mình!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Mệnh đề quan hệwho / which + mệnh đề — thêm thông tin về người hoặc vật |
|
| So sánh nhấtthe -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm |
|
Dictationly · Original content