Một hành khách lỡ chuyến bay nối chuyến vì bị trễ và nhờ nhân viên quầy transfer giúp anh kịp cuộc họp.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, !
Xin lỗi, tôi vừa hạ cánh và bị lỡ chuyến bay nối chuyến rồi!
, . .
Ôi, tiếc quá. Để tôi kiểm tra cho anh nhé.
, ?
Anh cho tôi xem thẻ lên máy bay và hộ chiếu được không?
. .
Đây. Chuyến bay đến của tôi bị trễ 2 tiếng.
.
Mà thời gian quá cảnh vốn dĩ chỉ có 50 phút thôi.
. .
Tôi hiểu rồi. Chuyến bay đi Denver của anh đã cất cánh 20 phút trước.
? .
Vậy giờ tính sao? Sáng mai tôi có cuộc họp.
... , , .
À... chuyến cuối tối nay, lúc 9:40, đã kín chỗ rồi.
? ?
Kín chỗ á? Thật sao?
. .
Đúng vậy ạ. Chuyến sớm nhất còn chỗ là 7:15 sáng mai.
, . .
Trời ạ, thế thì không được. Cuộc họp của tôi bắt đầu lúc 9 giờ.
. .
Tôi hoàn toàn hiểu. Để tôi xem thêm vài phương án khác.
, , .
Ừm, thật ra tôi có thể đưa anh vào danh sách chờ cho chuyến đó.
? , ?
Danh sách chờ à? Nói thật, khả năng của tôi thế nào?
. .
Khá cao đấy. Buổi tối thường có vài hành khách không đến.
.
Và tôi sẽ xác nhận chỗ cho anh trên chuyến sáng mai để dự phòng.
, . !
Được, nghe cũng ổn đấy. Cảm ơn cô!
, ? .
Khoan, còn vali của tôi thì sao? Tôi ký gửi nó ở Boston.
. .
Anh đừng lo. Hành lý đã được gửi thẳng tới Denver rồi.
.
Nó sẽ được chuyển sang chuyến bay nào mà anh đi.
. , ?
Tốt quá. Vì việc trễ chuyến không phải lỗi của tôi, tôi có được bồi thường gì không?
! $.
Có ạ! Đây là phiếu ăn trị giá 15 đô la.
, .
Và nếu tối nay anh không lên được máy bay, còn có phiếu khách sạn nữa.
, ? !
Ồ, thật sao? Cô chu đáo quá!
.
Anh cũng có thể yêu cầu bồi thường thêm qua mạng sau.
.
Hành khách chờ chỗ cần có mặt ở cửa B22 trước 9 giờ tối.
. .
B22, trước 9 giờ. Tôi nhớ rồi.
.
Xin lỗi vì lúc nãy tôi hơi cáu.
, . !
Ôi, không sao đâu. Lỡ chuyến bay thì ai cũng căng thẳng mà!
! !
Cảm ơn cô lần nữa! Mong là tối nay may mắn!
! .
Chúc anh may mắn! Mong anh kịp cuộc họp nhé.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Bắt buộc: must / have to / need tonói rằng một việc là cần thiết |
|
Dictationly · Original content