Vali của một hành khách không tới nơi, và nhân viên hãng bay giải thích các bước tiếp theo.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, , .
Xin lỗi, tôi đã chờ bốn mươi phút rồi mà vali của tôi vẫn chưa ra.
. .
Tôi rất tiếc khi nghe vậy. Để tôi xem có thể tìm hiểu được gì.
?
Anh đến bằng chuyến bay nào ạ?
, .
Chuyến từ Madrid, hạ cánh khoảng một tiếng trước.
, ?
Anh vui lòng cho tôi xem thẻ lên máy bay và phiếu hành lý được không ạ?
, ... .
Ừm, đây là thẻ lên máy bay... còn phiếu hành lý chắc là ở đâu đó trong này.
, ! .
À, có rồi! Nó dính vào hộ chiếu của tôi.
. .
Tuyệt. Xin chờ một chút để tôi tra cứu.
... .
Vâng... có vẻ như hành lý của anh chưa từng được chất lên máy bay.
? ?
Cái gì? Ý cô là nó vẫn còn ở Madrid sao?
. .
Tôi e là vậy. Tôi thành thật xin lỗi vì sự bất tiện này.
! !
Thật không thể tin nổi! Ngày mai tôi phải dự một đám cưới!
, !
Bộ vest của tôi ở trong vali đó, cả nhẫn cưới cũng vậy!
? . ?
Nhẫn cưới ư? Trời ơi. Anh là chú rể ạ?
, , .
Không, tôi là phù rể, mà thế thì gần như còn tệ hơn.
. .
Xin anh đừng quá lo lắng. Chúng tôi sẽ giải quyết việc này.
,
Hành lý của anh đã được đặt lên chuyến bay kế tiếp,
.
dự kiến hạ cánh lúc chín giờ tối nay.
? ?
Rồi sau đó thì sao? Tôi có phải quay lại để lấy không?
. .
Không cần đâu ạ. Hành lý sẽ được giao đến khách sạn của anh trước nửa đêm.
... ?
Nửa đêm... mà nếu nó vẫn không đến thì sao?
, .
Trong trường hợp đó, anh sẽ được quyền yêu cầu bồi thường cho các vật dụng thiết yếu.
, .
Trong lúc chờ đợi, đây là phiếu dùng cho đồ vệ sinh cá nhân và một bữa ăn.
, , . .
Chà, ít nhất thì cũng còn hơn không. Cảm ơn cô.
?
Anh có thể mô tả chiếc vali giúp tôi được không?
.
Là một chiếc vali lớn màu xám, có dây đai màu cam sáng quấn quanh.
. .
Vậy thì dễ nhận ra thôi. Anh sẽ nhận được tin nhắn khi hành lý được chuyển đi.
. .
Cảm ơn cô. Và xin lỗi vì lúc nãy tôi đã nói gay gắt với cô.
. !
Không sao đâu ạ. Chỉ xin anh đừng làm mất nhẫn lần nữa vào ngày mai nhé!
!
Đừng đùa về chuyện đó chứ!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tục |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Mệnh đề quan hệwho / which + mệnh đề — thêm thông tin về người hoặc vật |
|
Dictationly · Original content