Một du khách hỏi cô chủ quán cà phê thân thiện xem người dân địa phương thật sự ăn ở đâu, và được chỉ đường tới một quán nhỏ khuất nẻo.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, . , ?
Của cháu đây, một ly flat white. Cháu cần gì nữa không?
, ... ?
Dạ, thật ra... cháu hỏi cô một chuyện hơi linh tinh được không ạ?
, ! .
Tất nhiên rồi, cứ hỏi đi! Sáng nay quán vắng mà.
? .
Người ở đây thật sự hay ăn ở đâu ạ? Không phải mấy chỗ cho khách du lịch.
, ! .
Ồ, câu hỏi hay đấy! Phần lớn khách chỉ loanh quanh ở bến cảng thôi.
, .
Nói nhỏ cháu nghe, mấy quán ở bến cảng bán đắt lắm.
, . !
Trời ạ, cháu biết mà. Cháu trả tận 20 bảng cho một suất cá chiên khoai tây!
? , !
20 bảng á? Trời đất, đúng là cắt cổ!
. .
Cháu nên thử quán Rosa's Kitchen. Dân ở đây hay ăn ở đó.
? ! ?
Rosa's Kitchen ạ? Nghe tuyệt quá! Quán ở đâu vậy cô?
, , .
Ừm, nói thật thì quán hơi khó tìm.
.
Cháu đi lên dốc rồi rẽ trái sau nhà thờ.
.
Rồi tìm một cánh cửa nhỏ màu xanh trong con hẻm.
? !
Cửa xanh trong hẻm ạ? Một mình cháu chắc không tìm ra đâu!
, .
Đừng lo, cháu sẽ ngửi thấy mùi tỏi trước khi nhìn thấy quán.
?
Vậy tới nơi thì cháu nên gọi món gì ạ?
. , !
Gọi món hải sản hầm ấy. Tin cô đi, ngon tuyệt!
, ? .
Ôi không, tối nay quán có mở không cô? Sáng mai cháu đi rồi.
, .
Quán mở cửa lúc 6 giờ, nhưng không nhận đặt bàn.
, .
Nên cháu đến sớm nhé, không thì phải xếp hàng đấy.
, ! .
Chà, món hầm này ngon quá! Cô ấy nói chẳng sai chút nào.
, ! ?
Ồ, xem ai tìm ra quán này kìa! Cô nói rồi mà, đúng không?
, ! . ?
Ơ, chào cô! Không thể tin được. Cô cũng ăn ở đây ạ?
. , !
Thứ Sáu nào cũng ăn. Thật ra Rosa là em gái cô đấy!
, ! .
Ha, thảo nào cô giới thiệu quán này! Cảm ơn cô nhiều ạ.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content