Một khách hàng bực bội gọi cho nhà mạng sau khi kỹ thuật viên không đến, đọc số tài khoản và đặt lại lịch hẹn.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Brightline InternetSam
. . ?
Cảm ơn chị đã gọi đến Brightline Internet. Em là Sam. Em có thể giúp gì ạ?
, . , .
Chào Sam. Hôm qua chị xin nghỉ làm cả ngày, mà công cốc.
, .
Kỹ thuật viên bên em hẹn đến, mà chẳng thấy ai cả.
. .
Em thật sự xin lỗi chị. Để em tìm hiểu xem chuyện gì đã xảy ra.
, ?
Chị cho em xin số tài khoản được không ạ?
. .
Được. Là 4410 2837 96.
, .
Hừm, em không tìm thấy gì cả.
, ?
Là 2837 hay 2873 ạ?
. , .
2837. Ba, rồi đến bảy.
. . , ?
Em thấy rồi. Chị Novak, địa chỉ 1408 Linden Avenue phải không ạ?
? , ! , , , .
1408 á? Không, là 1480! Một, bốn, tám, không.
. .
À. E là địa chỉ của chị đã bị nhập sai.
? .
Vậy là kỹ thuật viên đến nhầm nhà à? Không thể tin nổi.
. .
Có vẻ là vậy. Em thành thật xin lỗi chị.
. .
Thôi được. Làm ơn sửa địa chỉ trước đã.
. .
Em sửa xong rồi ạ. Giờ là 1480 Linden Avenue.
, . ?
Giờ mình đặt lại lịch nhé. Thứ Năm chị có tiện không ạ?
, . ?
Ừm, còn tùy. Bên em có những khung giờ nào?
, .
Có khung 8 đến 12 giờ, hoặc 1 đến 5 giờ chiều.
? .
Lại khung bốn tiếng nữa à? Chị không thể cứ xin nghỉ làm mãi được.
. .
Em hiểu ạ. Để em xem có thể thu hẹp khung giờ không.
, , .
Được rồi, em có thể xếp chị là lượt đầu tiên, từ 8 đến 9 giờ sáng.
? ? .
Thật à? 8 đến 9 giờ á? Vậy thì được đấy.
. , , .
Tốt quá. Vậy là thứ Năm, ngày 15 tháng 10, từ 8 đến 9 giờ sáng.
.
Mã tham chiếu mới của chị là TK 3906.
. .
TK 3906. Chị ghi lại rồi.
? .
Nhưng còn hôm qua thì sao? Chị mất trắng một ngày lương.
$ .
Em đã cộng $40 vào tài khoản của chị để bù cho sự phiền toái này.
, . .
Ừ, vậy cũng đỡ. Cảm ơn em.
?
Chị có muốn kỹ thuật viên gọi trước khi đến không ạ?
, . .
Có, làm ơn. Số di động của chị là 555-0162.
. .
Tuyệt ạ. Sáng thứ Năm anh ấy sẽ gọi cho chị.
!
Và lần này nhớ bảo anh ấy tìm đúng nhà nhé!
! , . .
Ha! 1480, không phải 1408. Em đã ghi chú bằng chữ in hoa rồi.
, . .
Cảm ơn em, Sam. Em đã giúp chị rất nhiều.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Động từ + -ingenjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ing |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content