Đi du lịch về, một chàng trai gọi cho công ty bảo hiểm để đòi bồi thường chiếc máy ảnh bị hỏng trong chuyến đi thuyền.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Harbour Travel Insurance
, . ?
Chào buổi sáng, bảo hiểm du lịch Harbour xin nghe. Em có thể giúp gì ạ?
, , .
Chào chị, tôi muốn làm hồ sơ yêu cầu bồi thường.
.
Máy ảnh của tôi bị hỏng khi tôi đang ở nước ngoài.
, . ?
Ôi, em rất tiếc. Cụ thể là chuyện gì đã xảy ra ạ?
, ,
À thì, lúc đó tôi đang đi thuyền vòng quanh các hòn đảo,
.
thì một con sóng lớn làm ướt sũng mọi thứ trên boong.
, .
Chán thật, giờ cái máy ảnh còn không bật lên được.
. ?
Nghe tệ quá. Lúc đó máy có để trong túi chống nước không ạ?
, . .
Không, tôi đeo nó trên cổ. Lúc đó tôi đang chụp ảnh.
. ?
Vâng. Lúc đó anh có báo sự việc cho ai không ạ?
, , .
Ừm, tôi có nói với thủy thủ trên thuyền, nhưng chỉ vậy thôi.
. .
Vâng. Bên em sẽ cần biên bản sự việc từ cảnh sát hoặc công ty tour.
, .
Nếu không có, hồ sơ của anh có thể bị từ chối.
. .
Ôi không. Tôi không biết là cần cái đó.
, .
Anh đừng lo, anh vẫn có thể gửi email xin lại mà.
.
Bên em cũng cần hóa đơn gốc của chiếc máy ảnh.
. .
Cái đó tôi có. Tôi mua online hồi năm ngoái.
. .
Tốt quá. Có thêm ảnh chụp chỗ hư hỏng thì càng tốt ạ.
. ?
Tuyệt. Vậy rốt cuộc tôi sẽ được nhận lại bao nhiêu?
... .
Dạ... hợp đồng của anh có mức khấu trừ 200 bảng.
, ? !
Xin lỗi, 200 bảng á? Có ai nói với tôi đâu!
.
E là điều đó có ghi trong phần chữ nhỏ của hợp đồng ạ.
. .
Chán thật. Cái máy ảnh chỉ có khoảng 600 thôi mà.
. ,
Em hiểu ạ. Vậy anh vẫn sẽ nhận được khoảng 400,
, .
trừ đi một chút hao mòn, tùy theo tuổi máy.
, . , .
Hmm, thôi được. Có còn hơn không, chắc vậy.
, ?
Vậy cụ thể bây giờ tôi nên làm gì tiếp?
, .
Anh gửi biên bản, hóa đơn và ảnh qua trang web của bên em nhé.
.
Thường thì bên em xử lý hồ sơ trong vòng 10 ngày làm việc.
. , !
Tuyệt vời. Mà lần sau tôi sẽ mua một cái vỏ chống nước!
, ! , .
Haha, ý hay đấy! Cảm ơn anh đã gọi, chúc anh may mắn.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| So sánh hơn-er than / more … than — so sánh hai đối tượng |
|
Dictationly · Original content