Một hướng dẫn viên dí dỏm dẫn bạn dạo quanh York, từ những tên phố gốc Viking đến các con hẻm trung cổ xiêu vẹo.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:York
, , !
Chào buổi chiều mọi người, và chào mừng đến với York!
,
Tôi làm hướng dẫn viên ở đây đã gần hai mươi năm,
, .
và thật lòng mà nói, tôi vẫn chưa hết chuyện để kể.
, .
Phía sau tôi là Minster, nhà thờ chính tòa tráng lệ của chúng tôi.
.
Nhà thờ mất khoảng hai trăm năm mươi năm để xây xong.
, .
Nào, mời mọi người theo tôi lên những bậc thang này để lên tường thành.
.
Người La Mã đã lập nên thành phố này cách đây gần hai nghìn năm.
, .
Sau đó người Viking tới, và họ khá là thích nơi này.
, .
Thực ra, nhiều tên phố của chúng tôi là từ tiếng Viking.
. !
Ở York, một “gate” hoàn toàn không phải là cái cổng. Đó là một con phố!
, . .
Nào, coi chừng đầu nhé. Con phố này có tên là Shambles.
.
Hãy nhìn các tầng trên nghiêng về phía nhau thế nào.
!
Gần như có thể bắt tay người hàng xóm bên kia đường vậy!
' ,
Ngày xưa nơi này đầy những cửa hàng thịt,
.
và bóng râm giúp giữ thịt mát khi chưa có tủ lạnh.
... .
Nào... người ta nói York là thành phố bị ma ám nhiều nhất nước Anh.
? , .
Tôi có tin vào ma không ư? Ừm, không phải trước khi trời tối.
, . .
À, cuối cùng cũng tới rồi. Đến giờ uống một tách trà Yorkshire đúng điệu.
.
Người dân vùng này coi chuyện uống trà cực kỳ nghiêm túc.
, , .
Trà phải đậm, nóng, và dùng kèm một chiếc bánh scone.
? , !
Mứt trước hay kem trước? Ôi, xin đừng bắt đầu cuộc tranh cãi đó!
.
Đây là điều khiến hầu hết du khách ngạc nhiên.
!
York từng là thủ phủ sô-cô-la của Anh quốc!
.
Một số thanh sô-cô-la được yêu thích nhất cả nước đã được phát minh ở đây.
, .
Vào ngày có gió, cả thành phố thơm mùi ca cao.
, .
Thôi, vậy là chúng ta đã đến cuối chuyến đi bộ.
,
Người Yorkshire thoạt đầu có thể hơi thẳng thừng,
.
nhưng chúng tôi cực kỳ thân thiện một khi mọi người đã hiểu chúng tôi.
. !
Nhớ quay lại vào mùa đông nhé. Chợ Giáng sinh tuyệt vời lắm!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tục |
|
| “Used to”used to + động từ — thói quen hoặc tình trạng trong quá khứ nay không còn |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
Dictationly · Original content