Trên chuyến bay đường dài tới Singapore, một chàng trai lần đầu đi xa và một bà cụ người Anh vui tính trò chuyện, vượt qua nhiễu động và chia sẻ mẹo du lịch.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, , .
Chào bà, xin lỗi, hình như ghế giữa kia là của cháu.
, . .
Ồ, không sao đâu cháu. Để bà dời cái túi xách đi đã.
. , ?
Cảm ơn bà. Cháu tưởng tượng hay là ghế máy bay ngày càng nhỏ đi vậy?
, , . !
Ha, không phải mình cháu đâu. Còn những 13 tiếng thế này nữa đấy!
, , ?
Vậy Singapore là nhà của bà, hay bà chỉ quá cảnh thôi ạ?
, . .
Chẳng phải cả hai. Bà bay tiếp sang Bali để thăm cháu gái.
, !
Ồ, đi thăm mà xa thế ạ!
, , !
Ừ thì, con bé vừa mới sinh em bé, nên có trời cản bà cũng đi!
, ! ?
Ôi, chúc mừng bà! Đó là chắt đầu tiên của bà ạ?
, . ?
Thật ra là đứa thứ hai rồi. Còn cháu thì sao?
... .
Dạ... thật ra đây là lần đầu cháu đi châu Á.
.
Tháng trước cháu nghỉ việc để đi du lịch bụi một thời gian.
! .
Giỏi lắm! Hồi bằng tuổi cháu, bà cũng làm y hệt vậy.
! ?
Thật ạ! Bà đã đi những đâu?
, , ... .
India, Nepal, Thailand... nhưng đó là hồi năm 1975 rồi.
! ?
Ối! Vừa rồi xóc gì thế ạ?
. .
Chỉ là chút nhiễu động thôi. Không có gì phải lo đâu.
... , .
Cháu biết... nhưng vẫn thấy thót cả bụng.
, . .
Đây, cháu nắm lấy tay vịn và nhìn ra cửa sổ. Sẽ đỡ hơn đấy.
, . .
Vâng, đúng là đỡ hơn nhiều thật. Cảm ơn bà.
, . , ?
Ồ, xe đồ ăn tới rồi. Không biết là gà hay mì Ý nhỉ?
, .
Chán thật, nghe như hết gà mất rồi.
! .
Lúc nào chả thế! Mấy hàng cuối toàn phải ăn mì Ý.
, , .
Nói thật, sau vụ xóc vừa nãy, được ăn gì cháu cũng vui rồi.
? .
Bà có mẹo gì chống lệch múi giờ không ạ? Nghe nói kinh khủng lắm.
, , .
Uống thật nhiều nước, và đừng uống rượu vang, dù có thèm đến mấy.
, .
Và khi hạ cánh, cố thức cho tới khi trời tối.
? .
Kể cả khi cháu mệt rã rời ạ? Nghe như tra tấn vậy.
, . .
Tin bà đi, đáng lắm. Sang ngày thứ hai là cháu sẽ cảm ơn bà.
, !
Nếu bà có dịp tới Chicago, nhất định phải thử pizza đế dày nhé!
! .
Bà nhớ đấy nhé! Còn cháu phải thử món cua sốt ớt ở Singapore.
. .
Chốt vậy ạ. Nói chuyện với bà vui thật đấy.
. .
Bà cũng vậy. Giờ thì đi và tận hưởng chuyến phiêu lưu để đời nhé.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhTrung cấphave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Although / though / despiteTrung cấpalthough/even though + mệnh đề, despite/in spite of + danh từ hoặc -ing — sự tương phản |
|
| “Unless / in case / as long as”Trung cấpunless, in case, as long as, provided that, even if — những cách khác để nêu điều kiện |
|
| “Make / let” ai làm gìTrung cấpmake/let + người + động từ — bắt hoặc cho phép ai làm gì |
|
| Khung câu khi nóiTrung cấpThe thing is…, What I mean is…, It's worth -ing — cụm cố định mở đầu hoặc dẫn dắt câu |
|
| So sánh hơn + much / a bit / farTrung cấpmuch better, a bit cheaper, far more expensive — chênh lệch nhiều hay ít |
|
| Tương lai với “will”Cơ bảnwill + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Bắt buộc: must / have to / need toCơ bảnnói rằng một việc là cần thiết |
|
| Cụm động từ (phrasal verbs)Trung cấpgive up, find out, end up, come up with — động từ + tiểu từ mang nghĩa riêng |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnCơ bảnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
| Tính từ + to VTrung cấpit's hard to…, I'm happy to…, nice to meet you — tính từ theo sau là to |
|
| Tính từ đuôi -ed và -ingTrung cấpbored và boring, interested và interesting — cảm xúc của mình và thứ gây ra nó |
|
| For / since / agoCơ bảnfor + khoảng thời gian, since + mốc bắt đầu, thời gian + ago — bao lâu, từ khi nào, cách đây bao lâu |
|
| Tính từ + giới từTrung cấpgood at, interested in, afraid of, worried about — tính từ đi với giới từ cố định |
|
| Từ chỉ số lượngCơ bảna few / a little, much / many, a lot of, plenty of, none of — nói nhiều hay ít |
|
| Động từ + giới từTrung cấpdepend on, listen to, wait for, deal with — động từ đi với giới từ cố định |
|
| Khả năng với “can / could”Cơ bảncan/could + động từ — việc ai đó làm được, hoặc từng làm được |
|
| Câu hỏi với do / does / didCơ bảndo/does/did + chủ ngữ + động từ — đặt câu hỏi ở thì đơn |
|
| Giới từ chỉ thời gian: at / on / inCơ bảnat 7 o'clock, on Monday, in the morning / in 2020 — giới từ nào đi với mốc thời gian nào |
|
Dictationly · Original content