Một khách hàng bực bội gọi tổng đài giao hàng ở Anh vì gói hàng thất lạc và phải đọc mã vận đơn, số nhà và ngày giao.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Swift Parcels
, . ?
Chào buổi sáng, Swift Parcels xin nghe. Tôi có thể giúp gì cho chị?
. , !
Chào anh. Gói hàng của tôi vẫn chưa tới, mà đã một tuần rồi đấy!
, . ?
Ôi, tôi rất tiếc. Chị có mã vận đơn không ạ?
, .
Có, mã là MN 4085 2271 69.
... ? .
Hừm... NN 4085 ạ? Tôi không tìm thấy gì cả.
, . , .
Không, MN. M trong mother, N trong November.
, . !
À, MN 4085 2271 69. Đây rồi!
. ?
Tốt. Vậy nó đang ở đâu?
.
Hệ thống ghi là chúng tôi đã thử giao vào sáng thứ Hai.
? !
Thứ Hai á? Nhưng tôi ở nhà cả ngày mà!
? ?
Cho tôi kiểm tra lại địa chỉ nhé? Có phải số 60 đường Park Road không ạ?
! . , .
Không! Là số 16. Một, sáu.
. .
Ôi trời. Vậy là tài xế đã đến nhầm nhà rồi.
, , .
Haizz, chuyện này từng xảy ra rồi đấy, anh biết không.
. .
Tôi thành thật xin lỗi. Tôi đã sửa thành số 16 đường Park Road rồi ạ.
?
Chị có thể đánh vần họ của mình giúp tôi không?
. . .
Được. Là Kowalski. K-O-W-A-L-S-K-I.
, , .
Tốt quá, cảm ơn chị Kowalski.
, .
Chúng tôi có thể giao lại vào thứ Năm này, ngày 13.
? !
Ngày 30 á? Gần ba tuần nữa cơ mà!
, . , . .
Không ạ, ngày 13. Một, ba. Chỉ hai ngày nữa thôi.
, ! .
À, ngày 13! Thế thì tốt hơn nhiều.
?
Chị muốn khung giờ buổi sáng hay buổi chiều ạ?
, . .
Buổi chiều nhé. Tôi ra ngoài tới 1 giờ chiều.
, .
Vâng, tôi đã đặt cho chị khung từ 2 đến 4 giờ chiều.
, ?
Thế nếu tôi lại lỡ lần nữa thì sao?
. , .
Chị đừng lo. Nếu chị không có nhà, chúng tôi sẽ gửi hàng xóm.
.
Chị cũng sẽ nhận được tin nhắn có số của tài xế.
! .
Tuyệt quá! Cảm ơn anh đã giải quyết giúp.
. !
Không có gì ạ. Chúc chị một ngày tốt lành!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu điều kiệnif + mệnh đề, will/would + động từ — điều kiện và kết quả |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content