Một chàng trai cùng bà lục lại chiếc hộp kỷ vật cũ của gia đình, nhưng các năm sinh và một họ được viết theo hai cách lại không khớp nhau.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, !
Bà ơi, bà xem cháu tìm thấy gì trên gác xép này!
! .
Trời đất ơi! Bao nhiêu năm rồi bà mới thấy lại cái hộp đó.
?
Người thanh niên trong tấm ảnh bạc màu này là ai vậy bà?
, .
Đó là bố của bà, cụ Arthur của cháu đấy.
, .
Cụ sinh năm 1914, ngay tại thị trấn này.
? ?
1940 ạ? Vậy là cụ sinh ra giữa thời chiến à?
, . . , !
Không phải, cháu à. 1914. Mười bốn, không phải bốn mươi!
, ! .
Ôi, cháu xin lỗi! Vậy là cụ sinh trước Thế chiến thứ nhất.
. .
Đúng vậy. Khi chiến tranh nổ ra năm 1939, cụ đã 25 tuổi rồi.
, .
Giấy khai sinh của cụ cũng ở trong này, gấp gọn lại.
... .
Hừm... nhưng họ của cụ lại viết là W-H-Y-T-E.
? !
Với chữ Y à? Họ nhà mình từ trước đến nay luôn là W-H-I-T-E mà!
... ?
Ừm... có lẽ người làm giấy tờ đã ghi nhầm chăng?
. .
Đưa bà cái phong bì kia. Nó từ những năm 1950 đấy.
, .
Trên đó ghi ông Arthur White, số 27 Mill Lane.
! .
Đúng rồi! Nhà mình ở số 27 cho đến năm 1962.
, , .
Vậy ở đây chắc chắn là W-H-I-T-E, với chữ I.
... , .
Khoan... Bà ơi, bà nhìn năm ghi trên tờ giấy khai sinh này xem.
, , .
Thì chắc chắn phải ghi 1914 chứ.
, ! !
Không, nó ghi 1940! Sinh năm 1940!
... .
Vậy thì... đây hoàn toàn không phải giấy khai sinh của bố bà.
?
Vậy hẳn là đã có hai người tên Arthur khác nhau ạ?
... . .
Ôi... giờ bà nhớ ra rồi. Nhà Whyte sống ngay sát vách.
, .
Ông Whyte tử trận năm 1944, khi bé Arthur mới 4 tuổi.
. .
Ôi không. Vậy là cậu bé ấy đã mất bố.
.
Bố bà đã chăm sóc cậu bé như con ruột của mình.
, .
Ồ, chắc vì thế mà cụ đã giữ lại giấy khai sinh của cậu ấy.
. .
Ừ. Cụ luôn nói gia đình không chỉ là cái họ.
!
Vậy mình đưa cả hai ông Arthur vào cây gia phả đi bà!
, ... .
Ôi, cháu yêu... cụ hẳn sẽ vui lắm.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Bắt buộc: must / have to / need tonói rằng một việc là cần thiết |
|
Dictationly · Original content