Cô em gái thú nhận đã làm xước xe của chị và đề nghị trả tiền sửa.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
! . ?
Ê! Em về sớm vậy. Lái xe thế nào?
, ... .
Ừm, dạ... chuyến đi nhìn chung cũng ổn.
? ?
Nhìn chung? Ý em là sao?
, , .
Kate, trước khi em nói gì, chị hứa là sẽ không giận nhé.
. , ?
Ôi không. Emily, em đã làm gì xe của chị rồi?
, ... .
Ừm, cũng không nghiêm trọng đâu... chỉ là một vết xước nhỏ xíu thôi.
? ? ?
Vết xước? Ở đâu? Nhỏ cỡ nào?
. , .
Ở cửa ghế phụ. Em xin lỗi chị nhiều lắm.
? , !
Nhỏ xíu á? Emily, nó chạy dài suốt cả cánh cửa luôn đấy!
. .
Em biết. Ngoài ánh sáng ban ngày nhìn còn tệ hơn.
.
Kể chính xác cho chị nghe chuyện gì đã xảy ra.
,
Em đang lùi xe ra khỏi một chỗ đỗ hẹp ở siêu thị,
.
và em tính sai khoảng cách tới một cái cột bê tông.
. ? ?
Khoan đã. Có ai bị thương không? Em có tông vào xe khác không?
, . .
Không, không có gì như vậy đâu. Chỉ có em với cái cột thôi.
. , .
Được rồi. Thế là điều quan trọng nhất rồi, chị nghĩ vậy.
! !
Nhưng chị vừa mới đem đi bảo dưỡng xong mà! Em biết chuyện đó mà!
, . .
Thật sự em thấy tệ lắm. Lẽ ra em phải cẩn thận hơn.
, .
Em sẽ trả tiền sửa, từng đồng một.
?
Em có biết sửa hết bao nhiêu tiền không?
... , .
Ừm... trên đường về em có gọi cho một gara, họ báo giá ba trăm.
?
Em đã gọi gara rồi à?
! , .
Dạ rồi! Họ nhận sửa vào thứ Năm, và em sẽ tự mang xe đến.
. , .
Được rồi. Phải công nhận, em làm vậy trông người lớn lắm đấy.
.
Em chỉ không muốn chị tự phát hiện ra rồi nghĩ là em giấu.
, .
Chị mừng là em đã nói thẳng với chị ngay.
, .
Hơn nữa, hồi bằng tuổi em, chị cũng làm y hệt với xe của bố.
? !
Thật hả? Chị chưa bao giờ kể với em chuyện đó!
. , .
Tất nhiên rồi. Và em cũng đừng bao giờ kể với bố nhé.
! ... ?
Chốt! Vậy... cuối tuần sau em mượn xe lại được không?
.
Đừng có được voi đòi tiên.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content