Một trưởng phòng thu mua ép nhà cung cấp vui tính giảm đơn giá, tăng chiết khấu theo số lượng và kéo dài thời hạn thanh toán.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Rachel
! . ?
Rachel! Rất vui được gặp lại chị. Công việc kinh doanh thế nào rồi?
, .
Bận lắm, mà bận thế cũng là chuyện tốt.
.
Và đó chính là lý do hôm nay tôi muốn ngồi lại nói chuyện.
, .
Ha, tôi đã đoán đây không phải buổi gặp xã giao mà.
.
Năm sau chúng tôi dự định tăng gấp đôi khối lượng đặt hàng.
, ? !
Chà, gấp đôi à? Giờ thì chị khiến tôi chú ý rồi đấy!
, . .
Nhưng vấn đề là thế này. Đơn giá của anh quá cao.
$ , .
Với giá 4,20 đô la một sản phẩm, chúng tôi không thể mở rộng quy mô.
, , ?
Ồ, nhưng chất lượng của chúng tôi thì khỏi phải bàn, đúng không?
. .
Đúng vậy. Nhưng hai đối thủ đã báo giá cho chúng tôi dưới 4 đô la.
, . ?
Hừm, tôi hiểu rồi. Chị muốn mức chiết khấu theo số lượng là bao nhiêu?
.
Giảm 15% cho tất cả các mặt hàng.
? ! .
15% à? Ôi chao! Thế thì mất sạch lợi nhuận của chúng tôi.
, ,
Ừm, tôi có thể cố lên được 8%,
.
nhưng chỉ khi số lượng đặt hàng tối thiểu cao hơn.
, .
Tôi e là 8% thì không đủ đâu.
, !
Mà nói thẳng nhé, thời gian giao hàng của anh cứ bị chậm mãi!
, . .
Trời ạ, đó là do đình công ở cảng. Giờ ổn rồi.
, .
Dù sao đi nữa, chúng tôi cũng cần điều khoản thanh toán 60 ngày.
? , .
60 ngày á? Ôi, cái đó thì chúng tôi không thể chấp nhận được.
.
Vậy thì có lẽ chúng ta sắp đến điểm phải dừng đàm phán rồi.
, . .
Khoan, khoan đã. Đừng vội bỏ cuộc như thế.
?
Hay là chúng ta ký một hợp đồng dài hạn thì sao?
, .
Ba năm, và bên chị chỉ mua độc quyền từ chúng tôi.
, .
Hừm, độc quyền là một cam kết lớn với chúng tôi đấy.
, , !
Đổi lại, tôi sẽ giảm cho chị 12% và cho thanh toán trong 45 ngày!
... , .
Vậy thì... cho 60 ngày đi, rồi ta bàn tiếp.
, !
Ha, chị đúng là khó mặc cả thật!
. ?
Mình chia đôi nhé. 50 ngày thì sao?
, , . , !
50 ngày, giảm 12%, ba năm. Được, chốt!
! .
Tuyệt vời! Tôi sẽ gửi hợp đồng trước thứ Sáu.
. .
Tốt. Nhưng nhớ ghi rõ thời gian giao hàng bằng văn bản nhé.
. , .
Tất nhiên rồi. Rất vui được hợp tác với chị, Rachel.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Mệnh đề quan hệwho / which + mệnh đề — thêm thông tin về người hoặc vật |
|
| Động từ + -ingenjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ing |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content