Vào một ngày Chủ nhật nắng đẹp, Ben rửa chiếc xe đỏ bẩn của bà hàng xóm Mrs. Lee, nhưng vòi nước lại có “kế hoạch” riêng.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
.
Sáng Chủ nhật trời nắng đẹp.
, . !
Ôi, xe của Mrs. Lee bẩn quá!
.
Trên nóc xe toàn lá cây.
.
Hôm nay bà ấy bị đau đầu gối.
.
Nên bà ấy không rửa xe được.
, . !
Để tôi giúp bà, Mrs. Lee!
.
Tôi đổ đầy một cái xô màu vàng.
.
Tôi cho nước ấm và xà phòng vào.
, .
Tôi lấy thêm một miếng bọt biển to.
, .
Đầu tiên, tôi rửa nóc xe và cửa kính.
!
Bánh xe dính đầy bùn!
, !
Oa, nhiều bọt xà phòng quá!
.
Giờ tôi mở vòi nước.
! !
Úi! Nước bắn thẳng vào mặt tôi!
, !
Ôi không, tôi ướt hết rồi!
. . , .
Mrs. Lee bật cười. Tôi cũng cười.
.
Bà ấy mang cho tôi một ly nước chanh mát lạnh.
! !
Cảm ơn bà! Ngon quá!
.
Mochi ngồi bên cửa sổ nhìn tôi.
. !
Nó thì khô ráo. Còn tôi thì không!
.
Tôi lau khô xe bằng khăn.
. !
Mrs. Lee bảo xe trông như mới!
.
Bà ấy nổ máy xe.
.
Tiếng gì lạ thế nhỉ.
, !
Có khi chiếc xe cũng cần đi khám bác sĩ!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Cụm động từ (phrasal verbs)Trung cấpgive up, find out, end up, come up with — động từ + tiểu từ mang nghĩa riêng |
|
| There is / there areCơ bảnthere is/are + danh từ — nói rằng có cái gì đó, ở đâu đó |
|
| Khả năng với “can / could”Cơ bảncan/could + động từ — việc ai đó làm được, hoặc từng làm được |
|
| Từ chỉ số lượngCơ bảna few / a little, much / many, a lot of, plenty of, none of — nói nhiều hay ít |
|
Dictationly · Original content