Trì hoãn là chuyện cảm xúc, không phải do lười biếng.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
.
Sự trì hoãn thường bị gạt đi như một sự thiếu kỷ luật đơn thuần.
, .
Tuy nhiên, các nhà nghiên cứu ngày càng xem đó là vấn đề của việc quản lý cảm xúc.
, , .
Chúng ta trì hoãn những việc khiến mình cảm thấy lo lắng, chán nản hoặc không chắc chắn.
, .
Né tránh công việc mang lại sự nhẹ nhõm tức thì, và điều đó củng cố thói quen này.
, , .
Thật không may, sự nhẹ nhõm này chỉ là tạm thời, và nỗi lo lắng sớm quay trở lại còn mạnh hơn.
.
Quá khắt khe với bản thân thường khiến vấn đề tồi tệ hơn đáng kể.
.
Các nghiên cứu cho thấy lòng tự thương mình thực ra làm giảm khả năng trì hoãn lần nữa.
, .
Chia một dự án đáng ngại thành những bước nhỏ, cụ thể cũng có thể có ích.
, .
Một khi bắt tay vào làm, công việc hiếm khi khó chịu như ta đã tưởng tượng.
Dictationly · Original content