Bị xếp ngồi xa chồng trên chuyến bay 12 tiếng, một cô gái lịch sự nhờ một hành khách mê ghế cửa sổ đổi chỗ, và tiếp viên đã tìm ra cách khiến ai cũng hài lòng.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, ... .
Cháu xin lỗi chú... làm phiền chú một chút ạ.
, ! ?
Ồ, có phiền gì đâu! Có chuyện gì thế cháu?
, .
Chồng cháu đang ngồi ngay cạnh chú, ở ghế giữa ạ.
.
Nhưng hãng bay lại xếp cháu tận hàng 41 phía sau.
, ? ?
Ồ, thật à? Bay đường dài mà lại xếp hai vợ chồng ngồi riêng à?
?
Chú có phiền đổi chỗ với cháu không ạ?
, .
Ghế cháu ở cạnh lối đi, ra vào dễ lắm ạ.
... . .
Ừm... chú cũng không chắc. Chú lúc nào cũng đặt ghế cạnh cửa sổ.
, .
Chú thích ngắm mây, mà ngủ thì tựa vào vách.
, . .
Dạ, cháu hoàn toàn hiểu ạ. Chuyến bay tận 12 tiếng mà.
! ?
Xin chào! Chỗ ngồi của anh chị có vấn đề gì không ạ?
, , .
Dạ, tụi em đang muốn ngồi cạnh nhau, mà hơi khó ạ.
. , ?
Em hiểu rồi. Ghế của chị số mấy ạ?
. , .
Ghế 41C ạ. Gần cuối máy bay, cạnh nhà vệ sinh.
? , !
Cạnh nhà vệ sinh à? Ha, nghe chẳng hấp dẫn lắm nhỉ!
, . .
Được rồi, chờ em một phút. Để em kiểm tra chút ạ.
! .
Tin vui đây! Ghế cửa sổ ở hàng 41 đang trống ạ.
, !
Mà thật ra, tối nay cả hàng đó đều trống!
, ? ?
Khoan, cả một hàng trống luôn? Thật hả?
, ?
Vậy là chú vẫn được ngồi cửa sổ, lại còn nằm được nữa à?
! !
Đúng ạ! Chú có thể duỗi người ra mà ngủ thật ngon!
, ... .
Hừm, ba ghế cho mình chú... nghe hấp dẫn đấy.
, . .
Được, quyết vậy nhé. Mình đổi chỗ thôi.
! .
Cảm ơn chú nhiều lắm! Chú làm cả chuyến đi của cháu vui hẳn lên.
, .
Lát nữa để cháu mời chú món ăn vặt nhé.
, !
Ha, bánh quy thì chú không từ chối đâu!
. .
Tốt quá. Em sẽ cập nhật lại cả hai ghế trên hệ thống.
?
Giờ hai anh chị ngồi thoải mái chưa ạ?
, ! .
Dạ, tuyệt lắm ạ! Cảm ơn chị đã giúp.
, ! !
À, nhìn kìa! Chú ấy ngủ say ở đằng sau rồi!
! , .
Ha! Vậy là chuyến bay này ai cũng vui nhé.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Động từ + -ingenjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ing |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content