Hai người bạn vội vã qua cửa an ninh sân bay: đầu tiên xếp nhầm hàng, rồi một bác tốt bụng giúp họ với các quy định.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, ! .
Nhìn kìa, hàng này ngắn quá! Mình xếp ở đây đi.
. .
Ý hay đấy. 40 phút nữa máy bay cất cánh rồi.
, ... .
Xin lỗi, cho bác hỏi... đây là hàng ưu tiên đấy.
? ?
Ơ? Thế nghĩa là sao ạ?
.
Phải có vé đặc biệt mới được xếp hàng này cháu ạ.
. . !
Thôi xong. Nhìn hàng kia kìa. Dài kinh khủng!
! .
Cháu xin lỗi ạ! Tụi cháu không biết.
. .
Đừng lo. Ai cũng nhầm như thế mà.
, . !
Đi thôi. Nhanh lên!
. ?
Khoan. Cậu để chai dầu gội ở đâu?
. ?
Trong túi tớ. Sao thế?
. .
Không được mang chai to đâu. Chất lỏng phải để trong túi trong suốt.
, ! , .
Trời, tớ quên mất! Mà chai đó còn mới tinh.
, . .
Thôi kệ. Bỏ vào thùng rác đi.
, .
Máy tính xách tay cũng phải lấy ra khỏi túi nữa cháu ạ.
? ?
Thật ạ? Thế còn giày của cháu?
, . .
Ừ, cả giày và thắt lưng. Cho vào khay nhé.
! .
Cảm ơn bác nhiều ạ! Bác tốt bụng quá.
. ! .
Chết rồi. Nhìn giờ kìa! Chuyến bay của mình đang cho khách lên rồi.
? ? !
Cái gì? Đã rồi á? Thế này thì không kịp mất!
?
Hai cháu bay đi đâu thế?
. .
Rome ạ. Mà 20 phút nữa là đóng cửa ra máy bay rồi.
. .
Vậy hai cháu lên trước bác đi. Bác còn nhiều thời gian lắm.
? !
Thật ạ? Cảm ơn bác nhiều lắm!
. , , !
Tất nhiên rồi. Ha, bác cũng từng trẻ mà!
! !
Bác đúng là cứu tinh! Chúc bác đi chơi vui vẻ!
. . . .
Rồi. Lấy máy tính ra. Tháo giày. Xong.
! ! !
Yeah! Qua rồi! Cầm giày lên đi!
! , ?
Tới đây! Khoan, thắt lưng của tớ đâu rồi?
! , !
Nó ở trong tay cậu kìa! Thôi nào, chạy đi!
! , . , .
Ha! Được rồi, được rồi. Lần sau mình đi sớm nhé.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại tiếp diễnCơ bảnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
| Tương lai với “going to”Cơ bảnbe going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõ |
|
| Bắt buộc: must / have to / need toCơ bảnnói rằng một việc là cần thiết |
|
| “Have got”Cơ bảnhave/has got + danh từ — có, sở hữu cái gì |
|
| Câu mệnh lệnh: Let's / Don'tCơ bảnLet's + động từ, Don't + động từ — đề nghị hoặc bảo ai làm gì |
|
| Khả năng với “can / could”Cơ bảncan/could + động từ — việc ai đó làm được, hoặc từng làm được |
|
| Câu hỏi với do / does / didCơ bảndo/does/did + chủ ngữ + động từ — đặt câu hỏi ở thì đơn |
|
| Quá khứ đơn (động từ bất quy tắc)Cơ bảnwent, saw, took… — việc đã xong trong quá khứ, với động từ bất quy tắc |
|
| Từ chỉ số lượngCơ bảna few / a little, much / many, a lot of, plenty of, none of — nói nhiều hay ít |
|
| Giới từ chỉ thời gian: at / on / inCơ bảnat 7 o'clock, on Monday, in the morning / in 2020 — giới từ nào đi với mốc thời gian nào |
|
Dictationly · Original content