Tại cửa ra máy bay đông đúc, một hành khách sành sỏi thương lượng xem mình sẽ được gì khi nhường ghế trên chuyến bay bị bán quá chỗ.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Denver
, . ?
Xin lỗi chị. Chị đi chuyến 6:15 đến Denver phải không ạ?
. .
Đúng vậy. Làm ơn đừng nói là bị hoãn nhé.
, , . .
À, không hẳn là hoãn. Chuyến tối nay hơi bị bán vé quá số chỗ.
.
Chúng tôi đang tìm hành khách tình nguyện đổi sang chuyến muộn hơn.
. ?
À. Và tôi đoán là tôi cũng được gì đó chứ nhỉ?
. $ .
Tất nhiên rồi. Chúng tôi tặng phiếu du lịch trị giá 400 đô.
. , .
400 đô. Hừm, mức khởi điểm hấp dẫn đấy.
.
Nhưng tôi từng đọc kỹ mấy điều khoản nhỏ của loại phiếu này rồi.
, ?
Phiếu hết hạn khi nào, và có dùng được cho mọi chặng bay không?
, .
Phiếu có hiệu lực 12 tháng, chỉ cho chuyến bay nội địa.
, , .
Vậy thực chất nó chỉ là một phiếu giảm giá có hạn chót thôi.
, .
Nói thật, tôi muốn nhận tiền mặt tương đương hơn.
, ... , .
Ồ, tiền mặt thì... e là hơi khó hơn một chút.
, , .
Thế này nhé, nếu không ai tình nguyện, sẽ có hành khách bị từ chối lên máy bay.
, ?
Mà khi đó các anh vẫn phải bồi thường cho họ, đúng không?
! .
Ha! Rõ ràng chị không phải lần đầu rồi.
, ?
Còn nếu tôi đồng ý, tôi sẽ được đổi sang chuyến nào?
, .
Chuyến 9:40 sáng mai, chắc chắn có ghế.
? , ?
Ngày mai á? Khoan, vậy là tôi phải kẹt ở đây qua đêm sao?
, .
Tất nhiên chúng tôi sẽ lo khách sạn và các bữa ăn.
... .
Ừm... vậy thì cũng đỡ hơn một chút.
. .
Chị đợi tôi một chút. Để tôi xem có thể làm gì.
$ , ?
Thế 300 đô tiền mặt, cộng thêm phiếu du lịch thì sao?
! ?
Thế mới phải chứ! Có cơ hội nâng hạng ghế không?
... .
Ừm... hạng nhất còn đúng một ghế.
.
Tôi còn có thể tặng thêm quyền vào phòng chờ tối nay.
, , ? !
Tiền mặt, phiếu du lịch, hạng nhất và phòng chờ? Chốt luôn!
! .
Tuyệt quá! Chị vừa cứu buổi tối của tôi đấy.
. .
Còn anh vừa làm chuyến đi của tôi trọn vẹn. Tôi nhận cả khách sạn nữa nhé.
. .
Đây là thẻ lên máy bay ngày mai của chị. Ghế 2A.
. !
Hoàn hảo. Nhắc tôi lần sau bị đẩy chuyến nhiều hơn nhé!
, . !
Ha, xin đừng. Chúng tôi phá sản mất!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu điều kiệnif + mệnh đề, will/would + động từ — điều kiện và kết quả |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content