Vào ngày đi lại đông nhất nước Mỹ, chuyến bay về nhà dịp Lễ Tạ ơn của một cô gái bị hoãn 4 tiếng, và cô thử đăng ký chờ chỗ.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, .
Xin lỗi anh, ứng dụng vừa báo chuyến bay của tôi bị hoãn.
. .
Rất tiếc là đúng vậy, chị ạ. Máy bay đang gặp chút trục trặc.
. ?
Ôi không. Vậy sẽ hoãn bao lâu ạ?
, . .
Hiện tại là khoảng 4 tiếng. Tôi thật sự xin lỗi.
? !
4 tiếng sao? Nhưng tôi phải về nhà kịp bữa tối mà!
, . .
Được rồi, chị đừng lo. Mình cùng xem các phương án nhé.
.
Có một chuyến muộn hơn lúc 7:30 tối vẫn còn ghế trống.
... .
7:30 à... Vậy là tôi lỡ bữa tối mất rồi.
?
Hoặc chị có muốn đăng ký chờ chỗ cho chuyến 2:15 không?
? , ?
Chờ chỗ ạ? Cụ thể là sao vậy anh?
, .
Nếu có ai không đến, chị sẽ được lấy chỗ của họ.
, ?
Hừm, thế nếu không ai lỡ chuyến thì sao?
. .
Thì chị vẫn có chỗ trên chuyến 7:30. Chị chẳng mất gì cả.
. , .
Được. Anh cho tôi vào danh sách chờ nhé.
, ! ?
Chào con yêu! Con tới sân bay chưa?
... .
Dạ... nhưng chuyến bay của con bị hoãn 4 tiếng rồi mẹ.
? , , ! ?
4 tiếng á? Trời ơi, tệ quá! Con có về kịp bữa tối không?
, ...
À thì... con đang chờ chỗ trên một chuyến sớm hơn...
, . .
Ừ, con đừng lo. Cả nhà sẽ để phần con bánh bí ngô.
, , ?
Ha, có vẻ cả hai ta đều bị kẹt ở đây nhỉ?
. ?
Có vẻ vậy. Anh cũng đang chờ chỗ chuyến 2:15 à?
! . .
Đúng rồi! Tôi từng bay kiểu chờ chỗ rồi. Thường là ổn cả.
, ?
Thế anh về đâu ăn Lễ Tạ ơn?
! !
Chicago! Bà tôi làm bánh khoai lang ngon nhất quả đất!
, ! .
Được rồi, các hành khách chờ chỗ! Chuyến này còn 2 ghế.
. . , .
Mời cô Lopez và anh Hayes đến quầy.
, ! !
Khoan, là chúng ta đó! Cả hai đều có chỗ rồi!
! , !
Tuyệt! Bánh của bà ơi, cháu tới đây!
, ! , !
Trời đất ơi, con về kịp rồi! Lại đây nào, con yêu!
, ! .
Con chào mẹ! Con xin lỗi vì lỡ bữa tối.
, . !
Ôi dào. Con về đúng lúc ăn tráng miệng đấy!
? !
Bánh bí ngô kìa! Đúng là Lễ Tạ ơn tuyệt nhất luôn!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| So sánh nhấtthe -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content