IELTS Listening Part 1: một sinh viên gọi điện cho công ty homestay để tìm gia đình bản xứ ở cùng trong khoá học tiếng Anh mùa hè.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Part One
. .
Phần Một. Bạn sẽ nghe một sinh viên gọi điện cho một công ty homestay.
, .
Trước tiên, bạn có một ít thời gian để xem các câu hỏi từ một đến sáu.
.
Bây giờ hãy nghe kỹ và trả lời các câu hỏi từ một đến sáu.
, . .
Xin chào, Sunny Lane Homestays đây. Tôi là Carol.
! ,
Cháu chào cô! Hè này cháu sang Brighton học một khoá tiếng Anh,
.
và cháu đang tìm một gia đình để ở cùng.
! . ?
Hay quá! Để cô ghi lại vài thông tin nhé. Cháu tên gì?
. .
Daniel Kowalski. Đánh vần là K-O-W-A-L-S-K-I.
. ?
Cảm ơn cháu. Thế khi nào cháu đến?
.
Ngày 14 tháng 7 ạ.
?
Còn khoá học của cháu kéo dài bao lâu?
. .
Sáu tuần ạ. Cháu học xong vào cuối tháng Tám.
. £ .
Được rồi. Các gia đình bên cô lấy 165 bảng một tuần.
.
Giá đó đã gồm bữa sáng và bữa tối.
, ? !
Ồ, có cả bữa tối à? Vậy thì đáng tiền thật!
! ?
Đúng thế! Cháu có chế độ ăn uống gì đặc biệt không?
, . .
Có ạ, cháu ăn chay. Cháu không ăn thịt hay cá.
, .
Trước khi nghe phần còn lại của đoạn hội thoại, bạn có một ít thời gian để xem các câu hỏi từ bảy đến mười.
.
Bây giờ hãy nghe và trả lời các câu hỏi từ bảy đến mười.
, ?
Còn điều gì khác mà gia đình cần biết không cháu?
... .
À... cháu hơi bị dị ứng với mèo.
. , .
À. Tiếc là khá nhiều gia đình bên cô có nuôi thú cưng.
, . .
Nhưng cháu đừng lo. Cô sẽ chỉ chọn những nhà không nuôi con vật nào.
, .
Cháu cảm ơn, vậy thì cháu yên tâm rồi.
, ?
À, còn các gia đình ở cách trường bao xa ạ?
.
Bên cô cố gắng chọn nhà đi xe buýt dưới hai mươi phút.
. !
Thế thì ổn ạ. Có khi cháu còn đạp xe đi học ấy chứ!
! .
Ý hay đấy! Hầu hết các gia đình đều có một chiếc xe đạp dư.
.
Trước thứ Sáu cô sẽ gửi email cho cháu hồ sơ của ba gia đình.
! , .
Tuyệt vời! Cháu cảm ơn cô Carol nhiều ạ.
.
Phần Một đến đây là kết thúc.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Khả năng với “might / may”might/may + động từ — điều có thể xảy ra nhưng không chắc |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content