Sau một cú va chạm nhẹ ở bãi đỗ xe siêu thị, hai tài xế trao đổi thông tin bảo hiểm và tranh cãi một chút xem lỗi thuộc về ai.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
! ? !
Này! Anh không thấy tôi à? Tôi ở ngay sau anh mà!
. . ?
Ôi không. Tôi thật sự xin lỗi. Chị có sao không?
, !
Tôi không sao, nhưng nhìn cái cản xe của tôi xem!
, ... . .
Ôi, cái đó... móp khá nặng. Lẽ ra tôi phải nhìn gương kỹ hơn.
, .
Trời ạ, chiếc xe này mới được bảo dưỡng tuần trước thôi.
.
Tôi hoàn toàn hiểu vì sao chị bực.
.
Mình trao đổi thông tin rồi để bảo hiểm lo nhé.
? .
Anh có bảo hiểm thật không? Tôi cần chắc chắn.
, . .
Có, chắc chắn rồi. Hợp đồng bảo hiểm của tôi được gia hạn hồi tháng 3.
. , ?
Được. Vậy cho tôi xem bằng lái của anh nhé?
. .
Tất nhiên. Đây là bằng lái và thẻ bảo hiểm của tôi.
. , .
Cảm ơn. Tôi chụp ảnh cả hai nhé, được không?
. ?
Được chứ. Mình có nên chụp cả chỗ hư hại không?
. , .
Ý hay đấy. Cả vị trí hai xe nữa, cho chắc.
... , , ?
Ừm... nói cho đúng thì chị cũng đang lùi xe, phải không?
, ? !
Khoan, gì cơ? Tôi gần như còn chưa nhúc nhích!
, . .
Xin lỗi, xin lỗi. Tôi không có ý đổ lỗi cho chị.
, , .
Ừm, tôi chỉ nghĩ là bên bảo hiểm sẽ hỏi thôi, vậy thôi.
. . .
Hừm. Cũng phải. Chắc họ sẽ quyết định ai có lỗi.
, . .
Thật lòng mà nói, lỗi chủ yếu là ở tôi. Tôi sẽ khai như vậy.
! , .
Ồ! Vậy thì anh tử tế thật đấy.
. .
Xin lỗi vì lúc nãy tôi to tiếng với anh. Tôi hơi hoảng.
. .
Không sao đâu. Ai gặp chuyện này cũng vậy thôi.
? .
Anh có bút không? Tôi ghi số điện thoại của tôi cho.
! .
Đây ạ! Khi nào gara báo giá thì chị gọi cho tôi nhé.
. , !
Được thôi. Lần sau nhớ nhìn gương đấy nhé!
, , !
Ha, tin tôi đi, tôi sẽ nhìn những hai lần!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content