Hai người bạn ở một nhà ga châu Âu phát hiện chuyến tàu bị huỷ vì đình công và phải tìm cách khác để kịp ra sân bay.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, ?
Khoan đã, sao mọi người cứ đứng đó vậy?
, . .
Hừm, lạ thật. Chuyến tàu của tụi mình biến mất khỏi màn hình rồi.
. ?
Ôi không. Có phải thông báo vừa nói là đình công không?
. .
Hình như vậy. Hôm nay mọi chuyến tàu khu vực đều bị huỷ.
, ? !
Trời ạ, thật hả? Chuyến bay của tụi mình cất cánh lúc 2 giờ 15!
, . .
Rồi, đừng hoảng. Tụi mình vẫn còn khoảng 3 tiếng.
, .
3 tiếng nghe thì ổn, nhưng sân bay xa lắm.
.
Mình đi hỏi người thực sự biết chuyện gì đang xảy ra đi.
, ?
Xin lỗi, có cách nào để ra sân bay không ạ?
.
Rất tiếc, tất cả các chuyến tàu đều ngừng đến sáng mai.
.
Nhưng chúng tôi có xe buýt thay thế.
, ! ?
Ôi, may quá! Xe chạy từ đâu vậy ạ?
, .
Ngay bên ngoài lối vào chính, cứ 30 phút một chuyến.
... , .
Ừm... nói thật thì hàng chờ đã dài lắm rồi.
? , ?
Thật ạ? Đại khái phải chờ bao lâu ạ?
.
Có thể phải mất khoảng 1 tiếng mới lên được xe.
? .
1 tiếng ạ? Tụi em không thể chờ lâu vậy được.
, .
Nếu tôi là các bạn, tôi sẽ đi chung taxi với ai đó.
. !
Mình vừa xem ứng dụng gọi xe. Giá tăng gấp 3 luôn!
! !
Đùa à! Còn đắt hơn cả vé máy bay của tụi mình!
! !
Khoan! Hai người phía sau tụi mình cũng đi ra sân bay kìa!
! , .
Tuyệt! Nếu chia tiền taxi cho 4 người thì vừa túi tiền.
, .
Trời ơi, kẹt xe gần như không nhúc nhích.
, .
Bình tĩnh, tài xế bảo ông ấy biết đường tắt.
, !
Nhưng 40 phút nữa là quầy gửi hành lý đóng rồi!
. .
Tụi mình sẽ kịp. Chỉ cần chạy thật nhanh thôi.
! !
Phù! Tụi mình kịp rồi, còn dư 10 phút!
, .
Nói thật, mình còn tưởng phải ngủ ở nhà ga chứ.
, .
Lần sau, tụi mình phải kiểm tra lịch đình công trước khi đi.
. , !
Chốt. Và lần sau, tụi mình đi sớm hơn hẳn nhé!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu điều kiệnif + mệnh đề, will/would + động từ — điều kiện và kết quả |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Mệnh đề quan hệwho / which + mệnh đề — thêm thông tin về người hoặc vật |
|
Dictationly · Original content