Một cô gái trẻ đi du lịch, vốn sợ giao thông đông đúc ở Việt Nam, học lái xe máy với một người dân địa phương ở Đà Nẵng.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Vietnam
, , !
Trời ơi, lần đầu tới Việt Nam, tôi choáng ngợp vì giao thông!
, .
Có hàng nghìn chiếc xe máy, tất cả cùng chạy một lúc.
? .
Thật lòng ư? Tôi còn sợ cả việc băng qua đường.
, .
Haha, vậy mà ai cũng bảo tôi đi thuê xe máy.
... . .
Ừm... họ bảo dễ lắm. Tôi thì không chắc.
, .
Thế là ở Đà Nẵng, cuối cùng tôi quyết định đi học lái.
, , .
Anh Minh, em họ của chủ nhà nghỉ, đã nhận dạy tôi.
, , .
Anh ấy kiên nhẫn, vui tính, và rất nghiêm túc chuyện an toàn.
: , .
Luật đầu tiên: luôn đội mũ bảo hiểm và cài quai.
, , .
Rồi anh ấy chỉ cho tôi phanh, đèn và còi.
.
Anh ấy cười và bảo cái còi là bạn thân mới của tôi.
, .
Chúng tôi bắt đầu từ sáng sớm, ở một bãi đỗ xe vắng.
, .
Ôi, tay tôi run lên khi vặn chìa khoá.
, !
Tôi vặn tay ga mạnh quá, thế là xe vọt lên!
... .
Tôi lảo đảo hết bên này sang bên kia... nhưng không ngã.
.
Anh Minh vẫn bình tĩnh, bảo tôi đi chậm thôi và hít thở.
, !
Sau một tiếng, tôi đã chạy được thẳng hàng!
, .
Hôm sau, chúng tôi cùng chạy trên một con phố vắng.
, .
Anh Minh chạy trước, còn tôi bám sát phía sau.
, .
Khi một chiếc xe tải lớn vượt qua, tim tôi đập thình thịch.
?
Lỡ tôi mắc lỗi ngay giữa đường thì sao?
: , .
Nhưng tôi nhớ lời anh ấy: giữ vững tay lái, đừng hoảng.
, .
Dần dần, tôi bắt đầu hiểu được nhịp giao thông.
, !
Đến cuối tuần, tôi đã tự chạy một mình!
, .
Một buổi chiều, tôi chạy theo con đường ven biển về phía Hội An.
, .
Biển ở bên trái, và gió thật ấm.
, !
Trời ơi, tôi không tả nổi mình thấy tự do đến mức nào!
, ,
Thật lòng mà nói, đó là điều đáng sợ nhất tôi thử trong chuyến đi,
.
và cũng là phần tuyệt nhất của cả chuyến đi.
, ? !
Vậy tôi có làm lại không? Chắc chắn rồi!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| So sánh nhấtthe -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm |
|
| Động từ + -ingenjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ing |
|
Dictationly · Original content