Một du khách người Anh đặt bàn ăn tối ở New York và phải giải thích số điện thoại kiểu Anh cho cô tiếp tân đang bối rối.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Rosie
! . ?
Xin chào quý khách! Chào mừng quý khách đến Rosie's. Quý khách đã đặt bàn chưa ạ?
. .
Chưa ạ. Tôi định đặt một bàn cho tối mai.
! ?
Dạ được ạ! Quý khách đi mấy người ạ?
.
Chúng tôi có năm người.
? , !
Mười lăm người ạ? Chà, nhóm đông thật đấy!
, ! . .
Ha, không phải! Chỉ năm người thôi. Lẽ ra tôi nên nói rõ hơn.
, ! , .
Ồ, năm người! Phù, thế thì dễ xoay xở hơn nhiều.
?
Vậy quý khách định đến lúc mấy giờ ạ?
?
Chúng tôi đến lúc 7:30 được không?
, .
Ừm, tiếc quá, 7:30 chúng tôi kín chỗ hết rồi ạ.
.
Nhưng tôi có thể xếp cho quý khách lúc 7:15 hoặc 8:45.
. !
7:15 thì tuyệt. Lúc đó chúng tôi sẽ đói meo rồi!
! , ?
Tuyệt! Cho tôi xin số điện thoại, phòng khi cần ạ?
. .
Vâng. Số của tôi là 07700 900 128.
, , ?
Ồ, đây không phải số của Mỹ phải không ạ?
, . , + .
Không, là số của Anh. Nếu thêm mã quốc gia thì là +44 7700 900 128.
... +, ...
Vâng... +44, 77...
, ?
Xin lỗi, "double oh" nghĩa là gì ạ?
, ! . , .
Ha, xin lỗi! Nghĩa là hai số không. Không, không.
, ! . !
Ồ, tôi hiểu rồi! Vậy là 7700. Rõ rồi ạ!
: + .
Để tôi đọc lại: +44 7700 900 128.
. !
Đúng rồi. Cô ghi hoàn toàn chính xác!
?
Và tôi nên đặt bàn dưới tên ai ạ?
. .
Hughes. Đánh vần là H-U-G-H-E-S.
. , .
Hoàn hảo. Một bàn năm người, ngày mai lúc 7:15.
. !
Cảm ơn cô nhiều. Hẹn mai gặp lại!
! .
Hẹn gặp lại! Nếu quý khách đến muộn thì gọi cho chúng tôi nhé.
. !
Vâng. Chúc cô buổi tối vui vẻ!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content