IELTS Listening Part 1: một người phụ nữ gọi điện cho công ty cho thuê xe để đặt xe cho chuyến đi cuối tuần cùng gia đình.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Part One
. .
Phần Một. Bạn sẽ nghe một người phụ nữ gọi điện cho một công ty cho thuê xe hơi.
, .
Trước tiên, bạn có một ít thời gian để xem các câu hỏi từ một đến năm.
.
Bây giờ hãy nghe kỹ và trả lời các câu hỏi từ một đến năm.
, . .
Chào buổi sáng, Kingsway Car Hire xin nghe. Tom đây ạ.
, ! , .
À, chào anh! Tôi muốn thuê một chiếc xe cho cuối tuần này.
. ?
Dạ được ạ. Chị cần xe vào những ngày nào ạ?
.
Từ thứ Sáu ngày 14 đến Chủ nhật ngày 16.
!
Chúng tôi sẽ lái xe lên vùng Lake District!
! .
Tuyệt quá! Để em kiểm tra xem còn xe nào nhé.
, £ .
Vâng, xe cỡ nhỏ là 38 bảng một ngày ạ.
... , .
Hừm... chúng tôi đi bốn người, lại khá nhiều hành lý.
. £ .
Vậy em gợi ý chị lấy xe estate cốp rộng. Giá 52 bảng một ngày ạ.
£? !
52 bảng á? Chênh nhiều quá!
, .
Dạ, nhưng giá đó đã bao gồm chạy không giới hạn số dặm rồi ạ.
, . .
À, vậy cũng hợp lý. Thế lấy xe đó đi.
. , ?
Tốt quá. Cho em xin tên của chị ạ?
, .
Vâng, tôi là Fiona Haldane.
?
Chị đánh vần giúp em họ của chị được không ạ?
.
Là H-A-L-D-A-N-E.
. ?
Cảm ơn chị. Số nào gọi chị tiện nhất ạ?
.
Số 07700 900 517.
, .
Trước khi nghe phần còn lại của đoạn hội thoại, bạn có một ít thời gian để xem các câu hỏi từ sáu đến mười.
.
Bây giờ hãy nghe và trả lời các câu hỏi từ sáu đến mười.
, .
Về bảo hiểm thì giá thuê đã bao gồm bảo hiểm cơ bản ạ.
£ .
Nhưng nếu xe bị hư hại, chị sẽ phải tự trả 800 bảng đầu tiên.
. £? ?
Ôi không. 800 bảng á? Lỡ ai làm xước xe thì sao?
. £ .
Chị đừng lo. Bảo hiểm toàn phần chỉ thêm 12 bảng mỗi ngày thôi.
.
Vậy thì chắc chắn tôi lấy bảo hiểm toàn phần.
?
Vậy chị muốn đến lấy xe lúc mấy giờ ạ?
?
8:30 sáng thứ Sáu có được không?
.
Rất tiếc là thứ Sáu bên em chín giờ mới mở cửa ạ.
, . , .
À, không sao. Vậy chín giờ cũng được.
.
Chị nhớ mang theo bằng lái xe nhé.
, !
Haha, cái đó thì tôi không được quên rồi!
. .
Tốt quá. Lát nữa bên em sẽ nhắn mã đặt xe cho chị.
! !
Tuyệt vời! Cảm ơn anh nhiều nhé!
.
Phần Một đến đây là kết thúc.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| So sánh nhấtthe -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content