Một người phụ nữ khéo léo góp ý với hàng xóm mới ở tầng trên về tiếng ồn đêm khuya, và hai người tìm ra cách giải quyết.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Helen
, , . , .
Xin chào, ừm, xin lỗi đã làm phiền cháu. Cô là Helen, ở tầng dưới.
, ! . .
Ồ, chào cô! Cháu là Jake. Cháu mới chuyển đến hồi tháng trước.
. .
Rất vui được gặp cháu. Cô hy vọng cháu đang ổn định chỗ ở tốt.
, .
Thật ra, có chuyện hơi khó nói mà cô cần nhắc với cháu.
. . ?
Ồ. Nghe không ổn rồi. Chuyện gì vậy cô?
, .
Là chuyện tiếng nhạc vào ban đêm, lúc khuya.
.
Thứ Ba vừa rồi cô nghe thấy nó đến tận hai giờ sáng.
? ?
Hai giờ sáng ạ? Có ồn đến vậy thật sao cô?
. .
Tiếc là đúng vậy. Tiếng bass xuyên thẳng qua trần nhà cô.
. .
Cháu xin lỗi cô nhiều. Thật sự cháu không biết sàn nhà mỏng đến vậy.
. .
Cô đoán là cháu không biết. Vì vậy cô lên đây thay vì phàn nàn.
. .
Cháu rất cảm kích. Hầu hết mọi người sẽ gọi thẳng cho chủ nhà.
, , .
Vấn đề là cô bắt đầu làm việc lúc sáu giờ, nên cả tuần nay cô kiệt sức.
. .
Thật tệ quá. Cháu cảm thấy rất áy náy.
,
Cháu làm việc tại nhà, là nhà thiết kế âm thanh,
.
nên cháu hay quên mất thời gian.
? , ?
Nhà thiết kế âm thanh sao? Vậy không phải tiệc tùng gì à?
! .
Không! Chỉ có cháu và một hạn chót rất chán thôi.
, .
Chà, cái hạn chót của cháu có nhiều tiếng trống quá nhỉ.
?
Nếu sau mười giờ cháu chuyển sang dùng tai nghe thì sao ạ?
. .
Vậy thì khác nhiều lắm. Cảm ơn cháu.
.
Và cháu có thể trải một tấm thảm dày để hút bớt tiếng bass.
! ?
Ồ! Cháu thật sự sẽ làm vậy sao?
. .
Dĩ nhiên ạ. Đó là điều tối thiểu cháu nên làm.
, .
Cháu biết không, cô đã rất ngại cuộc nói chuyện này.
, .
Thật lòng, cháu mừng vì cô đã gõ cửa.
, .
Nếu lại ồn quá, cô sẽ nhắn tin cho cháu.
. , !
Chốt nhé. Và nếu cô có bao giờ muốn vé hòa nhạc miễn phí thì cứ nói cháu nhé!
? !
Vé miễn phí sao? Giờ thì cháu là người hàng xóm cô thích nhất rồi!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| So sánh nhấtthe -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm |
|
Dictationly · Original content