Một nữ sinh cấp ba phát chán vì bạn cùng nhóm lười biếng và nhờ cô giáo giúp, nhưng câu chuyện của cậu bạn không đơn giản như cô nghĩ.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, ?
Này, cậu làm xong phần của cậu trong dự án chưa?
... ?
Ờ... phần của tớ là phần nào ấy nhỉ?
? !
Thật hả? Phần tìm hiểu về nhà máy cũ đó!
. .
Thứ Sáu là hạn nộp rồi. Mấy phần còn lại tớ làm hết rồi.
, .
Bình tĩnh, còn lâu mới tới thứ Sáu mà.
? !
Còn lâu á? Hôm nay đã thứ Ba rồi đấy!
, . , .
Rồi, rồi. Tối nay tớ làm, hứa đấy.
... , .
Thì... tuần trước cậu cũng nói y như vậy.
, , ?
Nghe này, dạo này tớ bận thật mà, được chưa?
? !
Bận á? Tớ thấy cậu ngồi chơi game giờ ăn trưa đấy!
, . ? ?
Dạ, cô Harris ơi? Em nói chuyện với cô về dự án được không ạ?
. ?
Tất nhiên rồi. Mọi chuyện ổn chứ em?
. .
Dạ không ổn lắm. Bạn cùng nhóm em chẳng làm gì cả.
.
Mà em không muốn lại phải làm hết một mình nữa.
. .
Như vậy không công bằng với em. Mình cùng nói chuyện với bạn ấy nhé.
, .
Jake, Maya nói phần tìm hiểu vẫn chưa xong.
. , . .
Em biết ạ. Em xin lỗi cô Harris.
?
Ở nhà có chuyện gì không em?
... , .
Dạ... bà em bị ốm, nên em phụ chăm bà.
... . .
Ôi... tớ không hề biết. Tớ xin lỗi.
! ?
Khoan đã! Chẳng phải bà em lớn lên ở thị trấn này sao?
! .
Đúng ạ! Thật ra bà từng làm ở nhà máy cũ đó.
! ?
Không thể nào! Cậu phỏng vấn bà cho dự án được không?
! .
Được chứ! Bà thích kể chuyện về nơi đó lắm.
. , . ?
Tuyệt. Maya viết, Jake phỏng vấn. Chốt nhé?
! .
Chốt! Nhưng ngày nào tớ cũng sẽ kiểm tra cậu đấy.
, !
Ha, công bằng thôi!
, ?
Thế buổi phỏng vấn thế nào rồi?
! .
Tuyệt lắm! Bà kể suốt hai tiếng liền.
? , !
Hai tiếng á? Trời, tụi mình có bao nhiêu thứ để viết rồi!
. , .
Đừng lo. Lần này tớ sẽ làm phần của mình.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Động từ + -ingenjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ing |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content