Một người bạn muốn nghỉ việc văn phòng để mở tiệm bánh; người kia gợi ý thử nghiệm ý tưởng trước.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, ! !
Ben ơi, tớ quyết định rồi! Thứ Sáu này tớ nộp đơn xin nghỉ việc!
, ? ?
Khoan đã, gì cơ? Cậu định nghỉ việc á?
! .
Ừ! Cuối cùng tớ cũng sẽ mở tiệm bánh của riêng mình.
. ... . ?
Chà. Đó là... một bước đi lớn đấy. Cậu chắc chưa?
.
Tớ chưa bao giờ chắc chắn về điều gì hơn thế.
, .
Tớ đã ngồi văn phòng sáu năm, nhìn chằm chằm vào những bảng tính mà tớ chẳng quan tâm.
. .
Tớ hiểu mà. Cậu khổ sở ở đó lâu lắm rồi.
, , , ?
Nhưng mà, ừm, tiệm bánh là một ngành kinh doanh nhiều rủi ro, đúng không?
, . !
Trời, lại nữa rồi. Cậu nói y chang bố tớ vậy!
, .
Xin lỗi, tớ không có ý làm cậu nản đâu.
.
Tớ chỉ không muốn cậu vội vàng lao vào chuyện mà sau này cậu sẽ hối hận.
. ?
Cũng phải. Vậy nếu ở vị trí của tớ thì cậu sẽ làm gì?
, ?
Trước hết, cậu đã tiết kiệm được bao nhiêu rồi?
, .
Ừm, đủ để trả tiền thuê khoảng bốn tháng.
? .
Bốn tháng á? Hầu hết các doanh nghiệp mới phải mất một năm mới hòa vốn.
. .
Tớ biết. Đó chính là điều khiến tớ mất ngủ hằng đêm.
, ?
Khoan, thế nếu cậu không nghỉ hẳn thì sao?
?
Ý cậu là sao?
,
Cậu có thể chuyển sang làm bán thời gian ở văn phòng,
.
và bán ở chợ cuối tuần để thử nghiệm ý tưởng.
... .
Ừm... tớ chưa nghĩ tới điều đó.
?
Nhưng như vậy chẳng phải nghĩa là tớ không dốc hết mình sao?
. .
Hoàn toàn không. Điều đó nghĩa là cậu đang làm việc này một cách khôn ngoan.
, .
Nếu tuần nào bánh cũng bán hết sạch, cậu sẽ có bằng chứng là nó hiệu quả.
!
Và có khách hàng thật trước cả khi tớ ký hợp đồng thuê mặt bằng!
. .
Chính xác. Và tớ sẽ là khách đầu tiên của cậu.
. .
Cậu phải thế đấy. Tớ sẽ đặt tên một loại bánh theo tên cậu.
? ?
Thật á? Loại nào vậy?
. .
Một loại gì đó điềm đạm thôi. Chắc là bánh bông lan trơn.
! .
Ha! Tớ tự chui đầu vào bẫy rồi.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Tương lai với “going to”be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõ |
|
Dictationly · Original content