Một cô gái từng im lặng trong các cuộc họp tiếng Anh chia sẻ thói quen buổi sáng kỳ lạ giúp cô tự tin lên tiếng.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, ... .
Được rồi, chuyện này nghe có vẻ hơi... lạ.
, .
Mỗi sáng, tôi nói chuyện với chính mình bằng tiếng Anh.
. .
Thành tiếng. Trong mười lăm phút.
, .
Một năm trước, tôi gặp một vấn đề lớn ở chỗ làm.
, .
Đột nhiên, tất cả các cuộc họp của chúng tôi đều bằng tiếng Anh.
, .
Tôi hiểu hết mọi thứ, nhưng không nói được gì cả.
, , .
Tôi chỉ ngồi đó, ừm, gật đầu và mỉm cười.
, .
Thật lòng mà nói, tôi cảm thấy mình như vô hình.
.
Rồi một đồng nghiệp cho tôi một mẹo đơn giản.
' , .'
“Hãy mô tả ngày của bạn thành tiếng, bằng tiếng Anh.”
, , ?
Thế là sáng hôm sau, đoán xem tôi đã làm gì?
' . , .'
“Tôi đang pha cà phê. Ồ, sữa sắp hết rồi.”
' .'
“Tôi nên mua một ít trên đường về nhà.”
... , .
Thì... lúc đầu thấy ngớ ngẩn lắm, tôi không nói dối đâu.
, !
Và một ngày nọ, hàng xóm nghe thấy tôi qua cửa sổ!
, ' ?'
Cô ấy hỏi tôi: “Bạn đang nói chuyện với ai vậy?”
, !
Ha, tôi xấu hổ quá trời!
, .
Sau vài tuần, tôi làm cho nó khó hơn.
.
Tôi luyện tập những điều mình muốn nói trong các cuộc họp.
!
Tôi thậm chí còn tranh luận với chính mình về các vấn đề công việc!
,
Và khi tôi không biết một từ nào đó,
.
tôi viết ra rồi tra lại sau.
, , .
Rồi vào một ngày thứ Hai, sếp tôi hỏi xin ý kiến.
, !
Và lần đầu tiên, tôi đã lên tiếng!
, .
Tay tôi run, nhưng tiếng Anh của tôi vẫn ổn.
, !
Thật ra, nó còn hơn cả ổn nữa!
, .
Vậy nên, đây là thử thách của tôi dành cho bạn.
, .
Sáng mai, hãy mô tả thành tiếng những gì bạn đang làm.
. .
Đừng lo về lỗi sai. Không ai nghe đâu.
, !
À, trừ có lẽ hàng xóm của bạn!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Khả năng với “might / may”might/may + động từ — điều có thể xảy ra nhưng không chắc |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content