Một nhân viên trình bày lý do xin tăng lương, và người quản lý thương lượng một phương án dung hòa.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:David
, , ? .
Anh David, ừm, anh có rảnh vài phút không ạ? Em muốn bàn với anh một việc.
, . .
Tất nhiên rồi, Priya. Vào đi, ngồi xuống đây.
. .
Cảm ơn anh. Em xin đi thẳng vào vấn đề.
.
Em muốn nói về mức lương của em.
! . .
Ồ! À, vậy à. Hôm nay anh không ngờ đến chuyện này.
, . ?
Nhưng em cứ nói đi. Em đang nghĩ gì vậy?
,
Em đã làm ở đây được ba năm rồi,
.
mà lương của em hầu như không thay đổi kể từ khi em bắt đầu.
, .
Trong khi đó, em đã nhận thêm hai khách hàng lớn và đào tạo ba nhân viên mới.
. .
Đúng vậy. Không ai nghi ngờ những đóng góp của em cả.
, .
Em rất vui khi nghe anh nói vậy, vì các con số cũng chứng minh điều đó.
!
Doanh số ở khu vực của em năm nay đã tăng ba mươi phần trăm!
... , .
Ừm… vấn đề là ngân sách toàn công ty đang bị đóng băng.
. .
Em hiểu rồi. Em đã sợ là anh sẽ nói như vậy.
. , .
Anh xin lỗi. Nếu do anh quyết định thì em đã được tăng lương rồi.
, ?
Vậy, hoàn toàn không còn chút linh hoạt nào sao anh?
?
Em đang nghĩ đến con số nào?
, .
Dựa trên mức lương của các vị trí tương tự, em đề nghị mười phần trăm.
? !
Mười phần trăm ư? Tăng nhiều đấy!
, , .
Em hiểu ạ, nhưng em đã tìm hiểu kỹ, và đó là một con số hợp lý.
, ... .
Ừm, để anh nghĩ đã… Anh không thể hứa mười phần trăm ngay được.
,
Việc anh có thể làm là đề xuất sáu phần trăm ngay bây giờ,
.
rồi xem xét phần còn lại sau sáu tháng.
... ?
Sáu phần trăm… và buổi xem xét đó có thể được ghi bằng văn bản không anh?
. .
Chắc chắn rồi. Chiều nay anh sẽ xác nhận mọi thứ qua email.
. , .
Vậy thì em nghĩ là chúng ta đã thỏa thuận xong. Cảm ơn anh David.
. .
Cảm ơn em đã nêu ra. Anh thà nghe chuyện này còn hơn là mất em.
, .
Thật ra em định không nhắc đến lời mời làm việc khác đâu.
, ?
Khoan, lời mời làm việc nào khác?
! . .
Thư giãn đi anh! Em chỉ đùa thôi. Phần lớn là vậy.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu điều kiệnif + mệnh đề, will/would + động từ — điều kiện và kết quả |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
Dictationly · Original content