Một du khách ở chợ đêm hỏi người bán hàng thân thiện về độ cay, đậu phộng, giá cả và cách trả tiền, rồi gặp một bất ngờ cay xé lưỡi.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
! ? !
Chào cháu! Đói bụng không? Lại đây xem thử nào!
, ! ?
Wow, món nào cũng thơm quá! Món này là gì vậy chú?
.
Đó là gà nướng với tương ớt nhà làm.
, , ?
Hừm, chính xác thì nó cay cỡ nào ạ?
, . .
Ồ, chỉ hơi cay chút xíu thôi. Không có gì đâu.
, , ?
Ừm, trước khi gọi món, món này có đậu phộng không ạ?
, .
Cháu bị dị ứng, nên phải thật cẩn thận.
. .
May mà cháu hỏi. Món mì có rắc đậu phộng ở trên.
, .
Nhưng món gà thì hoàn toàn không có đậu phộng, chú hứa đấy.
, .
Tuyệt, vậy cháu lấy món gà ạ.
?
Một phần có đủ cho một người ăn không ạ?
? !
Nói thật nhé? Hầu hết khách đều quay lại mua thêm phần nữa!
! . ?
Ha! Cũng phải. Bao nhiêu tiền vậy chú?
, .
8 đô, hoặc 12 đô nếu kèm cơm và nước uống.
. .
12 đô cũng được. Cháu lấy suất combo ạ.
, ?
Cháu trả bằng thẻ được không ạ?
, . .
Xin lỗi nhé, tối nay chỉ nhận tiền mặt. Máy hỏng rồi.
. ... .
Ôi không. Để cháu xem... cháu chỉ có 10 đô thôi.
. .
Không sao đâu. Có cây rút tiền ngay góc đường kia.
, ! , .
Rồi, cháu quay lại đây! Đúng 12 đô nhé.
! . , .
Tuyệt! Của cháu đây. Cẩn thận, nóng đấy.
, ! ...
Ừm, ngon quá! Khoan đã...
... , !
Trời ơi... cay quá, cay thật sự luôn!
!
Chú bảo chỉ hơi cay chút xíu mà!
! , .
Ha! Xin lỗi nhé, chú ăn ớt cả đời rồi.
, . , .
Đây, uống thử nước xoài này. Đỡ cay lắm, tin chú đi.
... !
Cảm ơn chú... chắc mặt cháu đỏ bừng rồi!
? ? ?
Sao nào? Cháu thấy thế nào? Cay quá à?
? , !
Nói thật nhé? Cay thật, nhưng là món ngon nhất cháu từng ăn!
, , .
Mai cháu lại ăn món này, nhưng bớt ớt nhiều nhé.
! .
Chốt! Chú sẽ làm cho cháu phiên bản dành cho khách du lịch.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tục |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| So sánh nhấtthe -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content