Dành vài giờ mỗi tuần giúp trẻ em đọc sách.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, .
Sáng thứ Bảy nào tôi cũng làm tình nguyện tại thư viện địa phương của chúng tôi.
.
Tôi giúp những em nhỏ đang học đọc.
.
Một số em còn nhút nhát khi mới đến.
.
Chúng tôi ngồi cùng nhau và đọc to những câu chuyện ngắn.
, .
Khi các em bị vướng, tôi giúp các em đánh vần từng từ.
.
Thật tuyệt vời khi thấy các em ngày càng tự tin hơn.
, .
Tháng trước, có một cậu bé tự mình đọc xong cuốn sách đầu tiên.
.
Cậu bé tự hào đến mức khoe cuốn sách với tất cả mọi người.
.
Những khoảnh khắc như thế khiến tôi muốn tiếp tục làm tình nguyện.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Mệnh đề quan hệwho / which + mệnh đề — thêm thông tin về người hoặc vật |
|
| Động từ + -ingenjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ing |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content