Cô gái ghé nhà bạn mong lấy lại cái máy khoan cậu ấy mượn mấy tháng trước, nhưng lời bóng gió không ăn thua và sự thật thì bất ngờ.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, ! ?
Này, vào đi! Chủ nhật mà cậu ghé chơi có việc gì thế?
, . , .
À, không có gì đâu. Tớ chỉ tiện đường ghé qua thôi.
... .
Mà này... cuối tuần này tớ định lắp mấy cái kệ đó rồi.
! . .
Hay đấy! Đến lúc rồi. Chúng dựa vào tường nhà cậu từ mùa xuân rồi còn gì.
. , ...
Đúng vậy. Có điều là, muốn lắp thì phải có một cái máy khoan tử tế...
, . .
Ồ, chắc chắn rồi. Đừng có dại mà làm bằng tua vít.
? .
Cậu biết không? Cậu nên đầu tư hẳn một cái xịn.
... . , .
À thì... tớ có mua một cái xịn rồi. Năm ngoái luôn ấy.
, ! , ?
Ồ, tuyệt! Vậy là cậu đủ đồ nghề rồi còn gì?
, .
Thôi được, tớ nói thẳng luôn nhé.
, ?
Hồi tháng Ba cậu mượn máy khoan của tớ, nhớ không?
, ? !
Khoan, cái đó là của cậu à? Tớ tưởng của Tom chứ!
, . , .
Không, chắc chắn là của tớ. Cái màu xanh lá, có hộp đựng ấy.
. , .
Ôi không. Tớ xin lỗi, tớ quên béng mất.
, .
Đợi chút, chắc nó ở trong tủ ngoài hành lang.
, . , .
Hừm, lạ thật. Không có ở đây, mà cũng không có trong ga-ra.
, . .
Đừng lo, không vội đâu. Tớ có đi đâu đâu.
... .
Ôi không... tớ biết chính xác nó ở đâu rồi.
.
Em trai tớ hỏi mượn lúc nó chuyển nhà.
.
Mà tớ e là tớ chưa bao giờ lấy lại từ nó.
. ?
Khoan đã. Vậy là máy khoan của tớ bị cho mượn hai lần à?
... , .
À thì... cậu nói kiểu đó nghe tệ thật.
! . , , .
Ha! Hơi tệ thật. Nhưng thật lòng thì tớ thấy nhẹ cả người.
.
Tớ còn bắt đầu nghĩ là nó mất luôn rồi cơ.
. .
Tớ nhắn cho nó ngay đây. Nó sống cách đây có mười phút thôi.
, ! .
Ồ, nó trả lời rồi! Nó đang mang qua đây.
, ! .
Chà, nhanh thế! Rõ ràng là em cậu nợ cậu một lần rồi.
, , .
Thế này nhé, để chuộc lỗi, tớ sẽ giúp cậu lắp kệ.
? . !
Thật á? Thế thì tuyệt quá. Chốt nhé!
!
Nhưng hứa là không cho ai mượn nó nữa đấy nhé!
. , ...
Thề luôn. À, trừ khi em tớ nhờ khéo...
!
Đừng có mà nghĩ tới!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tục |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
Dictationly · Original content