Sốc vì giá cà phê, một cô sinh viên hỏi ông vì sao mọi thứ đắt lên. Ông giải thích lạm phát thật dễ hiểu.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
? ?
6 đô một ly cà phê? Thật hả trời?
! , .
Ha! Chào mừng cháu đến với đời thực, nhóc ạ.
, , !
Trời ơi, năm ngoái có 4,50 đô thôi mà ông!
, .
Ừ thì, giá cả đâu có đứng yên mãi được.
. !
Ông nhìn ổ bánh mì này xem. Lại tăng giá nữa rồi!
. .
Đó là lạm phát. Giá cả cứ từ từ tăng theo thời gian.
. ?
Ôi không. Vậy là tiền của cháu mua được ít đi à?
. .
Đúng vậy. 10 đô mỗi năm lại mua được ít hơn một chút.
, .
Hồi ông bằng tuổi cháu, một ổ bánh mì chỉ có 35 xu.
? !
35 xu ạ? Không thể nào!
, !
Ha, nhưng hồi đó ông kiếm chưa tới 3 đô một giờ!
... ?
Ồ... vậy là lương cũng tăng theo ạ?
, . .
Thường là có. Chỉ là không phải lúc nào cũng tăng nhanh bằng giá cả.
? ?
Nhưng sao lại thế ạ? Ai quyết định vậy?
. .
Chẳng ai quyết định cả. Cháu cứ nghĩ thế này nhé.
, .
Khi ai cũng muốn một thứ khó kiếm, người bán sẽ đòi giá cao hơn.
, !
À, giống vé xem hòa nhạc của một ban nhạc nổi tiếng!
, ! , .
Ha, đúng rồi! Và khi chi phí tăng, giá cũng tăng theo.
, .
Nếu năng lượng đắt lên, tiệm bánh cũng phải trả nhiều hơn.
, ... .
Ga cho lò nướng, xăng cho xe tải... cộng lại là cả một khoản.
, !
Trời, rồi họ lại đẩy hết sang cho mình!
?
Không ai ngăn được nó sao ạ?
. .
Ngân hàng trung ương có cố gắng đấy. Họ tăng lãi suất.
, .
Vay tiền đắt hơn, nên mọi người chi tiêu ít lại và giá tăng chậm đi.
, ?
Hừm, vậy lạm phát một chút là bình thường ạ?
. .
Đúng. Nhiều ngân hàng trung ương đặt mục tiêu khoảng 2% mỗi năm.
, ? .
Vậy lời khuyên của ông à? Mua gì cũng so giá trước đã.
.
Và cất tiền tiết kiệm ở chỗ nào có trả lãi.
, . ?
Rồi, rồi. Chắc cháu cũng nên tự pha cà phê ở nhà nhỉ?
!
Giờ thì cháu nghĩ giống ông rồi đấy!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| So sánh hơn + much / a bit / farTrung cấpmuch better, a bit cheaper, far more expensive — chênh lệch nhiều hay ít |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnCơ bảnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
| So sánh bằng với “as … as”Cơ bảnas + tính từ + as — nói hai thứ ngang nhau |
|
| Tính từ + to VTrung cấpit's hard to…, I'm happy to…, nice to meet you — tính từ theo sau là to |
|
| Cụm động từ (phrasal verbs)Trung cấpgive up, find out, end up, come up with — động từ + tiểu từ mang nghĩa riêng |
|
| Khả năng với “can / could”Cơ bảncan/could + động từ — việc ai đó làm được, hoặc từng làm được |
|
| Câu hỏi với do / does / didCơ bảndo/does/did + chủ ngữ + động từ — đặt câu hỏi ở thì đơn |
|
| Từ chỉ số lượngCơ bảna few / a little, much / many, a lot of, plenty of, none of — nói nhiều hay ít |
|
| Động từ + giới từTrung cấpdepend on, listen to, wait for, deal with — động từ đi với giới từ cố định |
|
Dictationly · Original content