Một nhân viên quản lý khách hàng trẻ gọi cho một khách hàng bận rộn để dời cuộc họp quan trọng, xoa dịu sự bực bội của chị, tìm được khung giờ sáng sớm mới và xác nhận qua email.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Helen Ward
, .
Chào buổi sáng, Helen Ward xin nghe.
, . ?
Chào chị Helen, em là Tom bên Northgate. Giờ chị nói chuyện tiện không ạ?
, ! , .
À, chào Tom! Được chứ, chị có năm phút.
. ... .
Dạ tốt quá. Ừm... em e là có một tin không vui ạ.
, .
Em có việc đột xuất, nên không dự được cuộc họp thứ Năm ạ.
? ? !
Thứ Năm á? Thật sao? Mình đã chốt lịch đó cả mấy tuần rồi!
, .
Em biết ạ, và em thực sự xin lỗi vì báo gấp thế này.
.
Giám đốc bên em vừa triệu tập một cuộc họp gấp với nhà đầu tư.
. , .
Hừm. Nói thật là chuyện này hơi khó chịu đấy.
.
Chị đã phải dời hai cuộc họp khác vì buổi này.
, .
Em hoàn toàn hiểu ạ, và em sẽ bù đắp cho chị.
?
Thay vào đó chiều thứ Sáu chị có tiện không ạ?
, .
Không được rồi, thứ Sáu chị ở Paris cả ngày.
, . , ?
À, vâng. Thế đầu tuần sau thì sao ạ?
, .
Thứ Hai thì không thể, còn thứ Ba thì kín lịch rồi.
. .
Ôi trời. Em thật sự không muốn lùi lại quá xa.
. .
Chị cũng vậy. Mình cần chốt việc này sớm.
, ... ?
Khoan, thật ra thì... buổi sáng em bắt đầu làm sớm cỡ nào?
! .
Khá sớm ạ! Em thường ngồi vào bàn làm việc lúc tám giờ.
, ?
Vậy thứ Tư lúc tám rưỡi, trước khi chị bắt đầu ngày làm việc thì sao?
! , .
Tuyệt vời ạ! Em sẽ qua chỗ chị, và em sẽ mang cà phê theo.
, . ?
Haha, thế mới phải chứ. Em xác nhận qua email giúp chị nhé?
. .
Tất nhiên ạ. Trong mười phút nữa em sẽ gửi lời mời họp mới.
, .
Em sẽ đính kèm bản đề xuất đã cập nhật để chị đọc trước.
, .
Tốt quá, như vậy thì giúp chị nhiều lắm.
, , ?
Mà này Tom, chị kể em nghe một bí mật nhỏ nhé?
!
Dù sao thì chị cũng chưa đọc xong bản đề xuất!
! , ?
Haha! Vậy hóa ra em lại giúp chị một việc à?
. !
Đừng có được đằng chân lân đằng đầu. Hẹn gặp em thứ Tư!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Động từ + -ingenjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ing |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content