Một nhân viên nộp hồ sơ thanh toán công tác phí sau chuyến công tác, nhưng lại thiếu hoá đơn taxi và một bữa tối vượt hạn mức.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
! .
Chào buổi sáng! Em đến nộp hồ sơ thanh toán chi phí ạ.
! ?
Tốt quá! Của chuyến đi Manchester tuần trước phải không?
. .
Đúng rồi ạ. Tất cả đều ở trong phong bì này.
. .
Được rồi. Để chị xem qua một chút.
, ?
Hmm, hoá đơn của chuyến taxi này đâu rồi?
. .
Ôi không. Em chắc là đã bỏ vào đó rồi mà.
... , .
Để em xem ví... không, không có ở đây.
.
Chị e là không thể thanh toán khoản này nếu không có hoá đơn.
? !
Thật á? Những bốn mươi lăm bảng đấy!
... .
À... còn một vấn đề nhỏ nữa.
.
Bữa tối hôm thứ Ba của em hết sáu mươi bảng.
.
Hạn mức là bốn mươi bảng một người.
? !
Thật ạ? Chưa ai nói với em là có hạn mức cả!
.
Tất cả đều có trong quy định chi phí trên mạng nội bộ đấy.
, .
Dạ, thật ra em mời khách hàng đi ăn tối ạ.
?
Như vậy có khác gì không ạ?
, ! .
Ồ, thế thì khác rồi! Mời khách hàng ăn thì hạn mức cao hơn.
.
Em chỉ cần ghi tên khách hàng vào mẫu đơn thôi.
, .
Tuyệt quá, em làm ngay đây ạ.
? ?
Thế còn vụ taxi thì sao? Em có cách nào không ạ?
?
Em có trả bằng thẻ không?
, . .
Có ạ. Bằng thẻ ghi nợ của em.
.
Vậy thì sao kê ngân hàng sẽ có khoản thanh toán đó.
.
Em in ra rồi kèm một ghi chú ngắn giải thích nhé.
, ?
Như thế là đủ chưa ạ, hay em cần thêm gì nữa?
.
Quản lý của em sẽ phải duyệt qua email.
, !
Trời ạ, chị ấy đi nghỉ đến tận thứ Hai!
. .
Không sao. Hạn chót là thứ Sáu tuần sau cơ.
, . !
Ôi, may quá. Nhẹ cả người!
: .
Mẹo nhỏ này: chụp ảnh mọi hoá đơn ngay khi nhận nhé.
, , !
Ha, tin em đi, em rút kinh nghiệm rồi!
, ?
Duyệt xong thì mang tất cả lại đây nhé?
. !
Vâng ạ. Cảm ơn chị đã giúp em nhiều nhé!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Bắt buộc: must / have to / need tonói rằng một việc là cần thiết |
|
Dictationly · Original content