Cuối một ngày dài, Ben chuẩn bị đi ngủ, đọc sách một chút rồi chúc ngủ ngon.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
.
Bây giờ là 10:30 tối.
, .
Ôi, tôi mệt quá.
.
Đến giờ đi ngủ rồi.
.
Tôi tắt tivi.
.
Tôi tắt đèn.
. .
Tôi kiểm tra cửa trước. Khóa rồi.
.
Tôi vào phòng tắm.
.
Tôi đánh răng lần nữa.
.
Tôi rửa mặt và mặc đồ ngủ.
. !
Tôi leo lên giường. Êm quá!
.
Tôi đặt báo thức lúc 6:30.
.
Rồi tôi cất điện thoại đi.
!
Không dùng điện thoại trên giường nhé!
.
Tôi đọc sách 10 phút.
.
Truyện này buồn cười lắm.
.
Mắt tôi từ từ khép lại.
! !
Ôi! Mochi nhảy lên giường tôi!
.
Nó nằm ngủ cạnh chân tôi.
, .
Chúc ngủ ngon, Mochi.
.
Tôi tắt đèn ngủ.
.
Tôi nhắm mắt lại.
!
Một ngày dài ghê!
, .
Chúc mọi người ngủ ngon.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Cụm động từ (phrasal verbs)Trung cấpgive up, find out, end up, come up with — động từ + tiểu từ mang nghĩa riêng |
|
| Tính từ đuôi -ed và -ingTrung cấpbored và boring, interested và interesting — cảm xúc của mình và thứ gây ra nó |
|
| For / since / agoCơ bảnfor + khoảng thời gian, since + mốc bắt đầu, thời gian + ago — bao lâu, từ khi nào, cách đây bao lâu |
|
| Giới từ chỉ thời gian: at / on / inCơ bảnat 7 o'clock, on Monday, in the morning / in 2020 — giới từ nào đi với mốc thời gian nào |
|
Dictationly · Original content