Hai người bạn vừa đáp xuống London và suýt mất tiền oan ở quầy đổi tiền sân bay, may mà một cây ATM và vài câu hỏi khôn ngoan đã cứu nguy.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:London
, ! !
Cuối cùng cũng tới London rồi! Không thể tin nổi!
, .
Rồi, mình kiếm ít tiền mặt trước khi đi nhé.
, .
Nhìn kìa, có quầy đổi tiền ngay đằng kia.
, , .
Hừm, quầy đổi tiền ở sân bay đâu phải lúc nào cũng rẻ đâu.
, , !
Thôi mà, có chút tiền thôi mà!
! ?
Chào buổi tối! Tôi có thể giúp gì cho chị ạ?
! , .
Chào anh! Tôi muốn đổi 300 đô la.
. .
Vâng. Tỷ giá hôm nay là 1 đô đổi được 68 xu.
? ... ?
68 à? Được... thế có mất phí hoa hồng không?
.
Ngoài ra còn có phí hoa hồng cố định 15 bảng.
, ?
Khoan, vậy tôi chỉ nhận được có 189 bảng thôi á?
, ! .
Trời, tỷ giá tệ quá! Tỷ giá thật cao hơn nhiều mà.
, .
Xin lỗi chị, nhưng đổi tiền ở sân bay lúc nào cũng đắt hơn một chút ạ.
. ?
Ôi không. Vậy tỷ giá này có hợp lý không đây?
, . .
Thôi, đừng lo. Mình rút ở cây ATM là được.
?
Nhưng ra nước ngoài ngân hàng có tính phí mình không?
, .
Chắc có mất ít phí, nhưng tỷ giá tốt hơn nhiều.
, !
À, mà thẻ của mình hoàn toàn không mất phí nước ngoài đâu!
? ?
Thật hả? Thế sao không nói sớm?
, .
Thật ra, giờ tôi chỉ đổi 50 đô thôi.
. ?
Không vấn đề gì ạ. Chị có muốn lấy tiền mệnh giá nhỏ không?
, . .
Vâng, mệnh giá nhỏ để đi xe buýt thì tốt quá.
, ?
Cho tôi xin biên lai nữa nhé.
. .
Dạ được. Tiền và biên lai của chị đây ạ.
, . .
Rồi, giờ nó hỏi về loại tiền. Chỗ này phải cẩn thận đấy.
, ?
Ừm, mình nên trả bằng đô hay bằng bảng?
. .
Luôn chọn bảng nhé. Chọn đô là bị tỷ giá tệ hơn.
? !
Thật á? Chiêu đó gian quá!
, !
Wow, tỷ giá ngân hàng tốt hơn quầy kia nhiều!
? .
Thấy chưa? Vậy là tiết kiệm được khoảng 20 bảng rồi.
, . , .
Được rồi, cậu nói đúng. Lần sau không đổi tiền ở sân bay nữa.
. , !
Tuyệt. Giờ thì đi tìm xe buýt thôi!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| So sánh hơn-er than / more … than — so sánh hai đối tượng |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content