Một nhân viên văn phòng trẻ nhận lời nhắn điện thoại hộ đồng nghiệp và phải ghi đúng một cái tên Ireland khó, số điện thoại và giờ họp mới.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Northgate DesignTom
, , .
Chào buổi chiều, Northgate Design xin nghe, tôi là Tom.
, , ?
Xin chào, cho tôi nói chuyện với Rachel Hughes được không?
. ?
Rất tiếc chị ấy đang họp đến 4 giờ. Tôi có thể nhận lời nhắn không ạ?
, . .
Vâng, phiền anh. Như vậy thì tốt quá.
. ?
Vâng. Trước tiên cho tôi xin tên của chị?
, .
Tôi là Siobhan Fairclough, bên Brightwell Logistics.
, , ?
Ừm, xin lỗi, chị đánh vần giúp tôi tên được không?
, ! .
Ha, ai cũng hỏi thế! Là S-I-O-B-H-A-N.
? !
Thật ạ? Tôi cứ tưởng phải viết bằng chữ V chứ!
. .
Đó là tên Ireland. Còn Fairclough là F-A-I-R-C-L-O-U-G-H.
. ?
Tôi ghi rồi. Thế số nào liên lạc với chị tiện nhất ạ?
.
Số di động của tôi là 07700 900 573.
.
Hoặc chị ấy có thể gọi đến văn phòng tôi, số máy lẻ 2041.
?
Là 2014 hay 2041 ạ?
. , , , .
2041. 2, 0, 4, 1.
?
Cho tôi hỏi chị gọi về việc gì ạ?
. .
Về hoá đơn INV-3398. Đến giờ vẫn chưa được thanh toán.
, !
Thật tình, tôi đã nhắc chuyện này suốt 3 tuần nay rồi!
, . .
Ôi, tôi thật sự xin lỗi chị. Tôi sẽ đảm bảo chị ấy đọc được lời nhắn.
. , .
Cảm ơn anh. Ngoài ra, cuộc họp của chúng tôi cần dời lịch.
, ?
Lịch cũ là thứ Ba ngày 11, nhưng chuyển sang thứ Năm ngày 13 được không?
... ?
Thứ Năm ngày 13... vẫn giờ cũ ạ?
, . .
Không, muộn hơn một chút. Khoảng 2:15 nhé.
, .
Được rồi, để tôi đọc lại cho chị nghe nhé.
, ...
Siobhan Fairclough, di động 07700 900 537...
— , !
Xin lỗi, là 573, không phải 537!
, ! .
Ôi, tôi nhầm! 573.
, .
Và cuộc họp là thứ Năm ngày 13, lúc 2:15.
. , .
Hoàn hảo. Cảm ơn anh nhiều, Tom.
, ! ?
Chào em, Tom! Lúc chị ra ngoài có ai gọi không?
, . , !
Có ạ, Siobhan Fairclough. Mà không, tên đó không viết như chị nghĩ đâu!
! ?
Ha! Thế chị ấy cần gì?
.
Chị ấy nói hoá đơn 3398 vẫn chưa được thanh toán.
.
Và chị ấy muốn dời cuộc họp với chị sang thứ Năm lúc 2:15.
, ! .
Ôi chết, chị quên mất hoá đơn đó! Chị gọi cho chị ấy ngay đây.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tục |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| So sánh nhấtthe -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm |
|
Dictationly · Original content