Một quản lý góp ý thẳng thắn với một nhà thiết kế tài năng nhưng hay đi muộn và trễ hạn.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Tom
, ! .
Tom, vào đi em! Cảm ơn em đã ghé qua.
. ... ?
Dạ vâng. Vậy... mọi chuyện ổn cả chứ chị?
, .
Đừng lo, em không gặp rắc rối gì đâu.
, .
Thật lòng mà nói, các thiết kế của em năm nay rất xuất sắc.
, ! .
Ôi, em cảm ơn chị! Nghe vậy em vui lắm.
... , .
À... nhưng có một chuyện chị định nói với em từ lâu rồi.
.
Trong tháng vừa rồi đã có ba hạn chót bị trễ.
? ? .
Ba lần ạ? Thật sao? Em tưởng chỉ có một lần thôi.
.
Bản báo cáo cho khách hàng được nộp trễ hai ngày.
.
Và gần như sáng nào em cũng đến sau 10 giờ.
, !
Khoan đã, em lúc nào cũng ở lại muộn để bù mà!
.
Lúc em còn ngồi đây đến 7 giờ tối thì có ai phàn nàn đâu.
, .
Chị biết, và mọi người đều ghi nhận điều đó.
.
Nhưng cả nhóm cần em có mặt ở buổi họp nhanh buổi sáng.
... .
Vâng... em nghĩ thế cũng hợp lý.
, .
Thật ra thì dạo này ở nhà em gặp nhiều khó khăn.
.
Bạn đời của em bắt đầu làm ca đêm từ tháng Chín.
,
Nên sáng nào em cũng phải đưa con đi học,
, .
Ôi, rồi còn tàu điện thì đúng là ác mộng.
, , . .
Ôi, Tom, chị xin lỗi. Chị không hề biết.
, .
Được rồi, để xem mình có thể làm gì nhé.
?
Hay là em bắt đầu lúc 10 giờ và về lúc 6 giờ thì sao?
, ?
Khoan, như thế thật sự được phép ạ?
. .
Tất nhiên rồi. Chế độ giờ làm linh hoạt đã được áp dụng từ năm ngoái.
, !
Ồ, vậy thì em nhẹ cả người!
, .
Đổi lại, chị muốn mình thống nhất các buổi trao đổi định kỳ rõ ràng.
.
Chẳng hạn mỗi thứ Hai và thứ Năm mình trao đổi nhanh một chút.
. .
Nghe hợp lý ạ. Em sẽ báo vấn đề trước khi nó kịp phình to.
, , ?
Ha, và không còn mấy đêm ở lại muộn kiểu anh hùng nữa nhé?
, ! .
Ha, chốt vậy ạ! Bọn trẻ nhà em sẽ mừng lắm.
.
Cảm ơn chị đã thông cảm cho em chuyện này.
. .
Cảm ơn em đã thành thật với chị. Điều đó cần nhiều can đảm đấy.
, !
Giờ thì mình cùng khởi động dự án tiếp theo thật suôn sẻ nào!
! !
Chắc chắn rồi ạ! Em rất mong chờ đấy!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tục |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content