Đoạn văn 8 câu trích từ sách nói tiếng Anh kinh điển do người bản xứ đọc. Luyện nghe nâng cao với từ vựng văn học.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
." " ," , . " ," .
Ông đã nói là ông sẽ tin." "Tất nhiên là tôi tin," tôi phản đối, bằng giọng thản nhiên khiến không khí dịu xuống. "Thứ lỗi cho tôi," anh ta nói.
. . .
Lẽ ra tôi phải biết . . .
. . ." ", ," .
Tôi cũng là — tôi cũng là — một người lịch sự . . ." "Phải, phải," tôi vội nói.
, .
Anh ta nhìn thẳng vào mặt tôi, rồi từ từ rời ánh mắt đi.
" . . . .
"Giờ thì ông hiểu vì sao rốt cuộc tôi đã không . . . không ra đi theo cách đó.
.
Tôi sẽ không để mình sợ hãi trước điều mình đã làm.
, , .
Mà dù sao đi nữa, nếu tôi bám lại trên tàu, tôi cũng đã cố hết sức để được cứu.
.
Người ta từng biết có những người trôi nổi hàng giờ — ngoài biển khơi — rồi được vớt lên mà chẳng hề hấn gì mấy.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
LibriTTS-R / LibriVox · CC BY 4.0
Audio and text from LibriTTS-R (Koizumi et al., 2023; speaker 196, chapter 122159), CC BY 4.0, derived from public-domain LibriVox recordings. Clips trimmed, converted to MP3 and joined into one file.