Đoạn văn 10 câu trích từ sách nói tiếng Anh kinh điển do người bản xứ đọc. Luyện nghe nâng cao với từ vựng văn học.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Tom Gates
, , , , , , .
Tom Gates là một chàng trai trông tươi tắn, lành mạnh, với đôi mắt xám điềm tĩnh, vầng trán thông minh, nhưng khuôn miệng nhạy cảm và có phần yếu đuối.
, .
Cậu có vóc dáng chắc nịch, khỏe khoắn, ăn mặc gọn gàng trong bộ com-lê vải thô nhưng được chải chuốt và giữ gìn cẩn thận.
.
Kenneth kết luận rằng cậu đang không thoải mái và đang gồng mình kìm nén một cách bướng bỉnh.
" ," , " .
“Chúng tôi có nghe đôi chút về chuyện của cậu,” Kenneth nói, “và rất quan tâm.
" .
“Lucy rất kiêu hãnh.
"; , .
“Vâng; cô ấy sẽ lo cho tôi, tôi biết mà.
" ?" .
“Cậu có muốn thế không?” Beth hỏi.
", ," , .
“Hẳn là không,” cậu đáp, thẳng thắn.
" .
“Nhưng như thế là tốt nhất.
, .
Tôi phải đứng về phía Lucy, cô ấy thật dịu dàng, hiền hậu, và nhạy cảm biết bao.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Bắt buộc: must / have to / need tonói rằng một việc là cần thiết |
|
LibriTTS-R / LibriVox · CC BY 4.0
Audio and text from LibriTTS-R (Koizumi et al., 2023; speaker 6829, chapter 68769), CC BY 4.0, derived from public-domain LibriVox recordings. Clips trimmed, converted to MP3 and joined into one file.